壹Chuỗi này khác gì bài dự báo thường
Hầu hết bài dự báo năm chỉ đứng trên một hệ. Chuỗi này đứng trên hai. Với mỗi tuổi, tôi luận riêng phần Tử Vi gồm vòng Thái Tuế, sao hạn Cửu Diệu theo tuổi mụ và giới tính, Kim Lâu, Hoang Ốc, nạp âm với Thiên Hà Thủy của năm; rồi luận riêng phần Bát Tự gồm thập thần của can tuổi với can Đinh, quan hệ chi với chi Mùi, ba tàng can trong Mùi, và các thế nặng như thiên khắc địa xung.
Sau đó mới tới phần đáng giá nhất: khối đối chiếu chéo. Hai hệ tính bằng hai lối hoàn toàn khác nhau, nên chỗ chúng gặp nhau là chỗ chắc tay, còn chỗ chúng lệch nhau thì bài nói rõ nên nghe hệ nào cho việc nào.
貳Tra tuổi của quý vị
Đang hiện đủ 60 tuổi.

Giáp Tý 甲子
Sinh 1984 · Hải Trung Kim
Bát Tự: Thương Quan

Ất Sửu 乙丑
Sinh 1985 · Hải Trung Kim
Bát Tự: Thực Thần

Bính Dần 丙寅
Sinh 1986 · Lô Trung Hỏa
Bát Tự: Kiếp Tài

Đinh Mão 丁卯
Sinh 1987 · Lô Trung Hỏa
Bát Tự: Tỷ Kiên

Mậu Thìn 戊辰
Sinh 1988 · Đại Lâm Mộc
Bát Tự: Chính Ấn

Kỷ Tỵ 己巳
Sinh 1989 · Đại Lâm Mộc
Bát Tự: Thiên Ấn

Canh Ngọ 庚午
Sinh 1930 · 1990 · Lộ Bàng Thổ
Bát Tự: Chính Quan

Tân Mùi 辛未
Sinh 1931 · 1991 · Lộ Bàng Thổ
Bát Tự: Thất Sát

Nhâm Thân 壬申
Sinh 1932 · 1992 · Kiếm Phong Kim
Bát Tự: Chính Tài

Quý Dậu 癸酉
Sinh 1933 · 1993 · Kiếm Phong Kim
Bát Tự: Thiên Tài

Giáp Tuất 甲戌
Sinh 1934 · 1994 · Sơn Đầu Hỏa
Bát Tự: Thương Quan

Ất Hợi 乙亥
Sinh 1935 · 1995 · Sơn Đầu Hỏa
Bát Tự: Thực Thần

Bính Tý 丙子
Sinh 1936 · 1996 · Giản Hạ Thủy
Bát Tự: Kiếp Tài

Đinh Sửu 丁丑
Sinh 1937 · 1997 · Giản Hạ Thủy
Bát Tự: Tỷ Kiên

Mậu Dần 戊寅
Sinh 1938 · 1998 · Thành Đầu Thổ
Bát Tự: Chính Ấn

Kỷ Mão 己卯
Sinh 1939 · 1999 · Thành Đầu Thổ
Bát Tự: Thiên Ấn

Canh Thìn 庚辰
Sinh 1940 · 2000 · Bạch Lạp Kim
Bát Tự: Chính Quan

Tân Tỵ 辛巳
Sinh 1941 · 2001 · Bạch Lạp Kim
Bát Tự: Thất Sát

Nhâm Ngọ 壬午
Sinh 1942 · 2002 · Dương Liễu Mộc
Bát Tự: Chính Tài

Quý Mùi 癸未
Sinh 1943 · 2003 · Dương Liễu Mộc
Bát Tự: Thiên Tài

Giáp Thân 甲申
Sinh 1944 · 2004 · Tuyền Trung Thủy
Bát Tự: Thương Quan

Ất Dậu 乙酉
Sinh 1945 · 2005 · Tuyền Trung Thủy
Bát Tự: Thực Thần

Bính Tuất 丙戌
Sinh 1946 · 2006 · Ốc Thượng Thổ
Bát Tự: Kiếp Tài

Đinh Hợi 丁亥
Sinh 1947 · 2007 · Ốc Thượng Thổ
Bát Tự: Tỷ Kiên

Mậu Tý 戊子
Sinh 1948 · 2008 · Tích Lịch Hỏa
Bát Tự: Chính Ấn

Kỷ Sửu 己丑
Sinh 1949 · 2009 · Tích Lịch Hỏa
Bát Tự: Thiên Ấn

Canh Dần 庚寅
Sinh 1950 · 2010 · Tùng Bách Mộc
Bát Tự: Chính Quan

Tân Mão 辛卯
Sinh 1951 · 2011 · Tùng Bách Mộc
Bát Tự: Thất Sát

Nhâm Thìn 壬辰
Sinh 1952 · 2012 · Trường Lưu Thủy
Bát Tự: Chính Tài

Quý Tỵ 癸巳
Sinh 1953 · 2013 · Trường Lưu Thủy
Bát Tự: Thiên Tài

Giáp Ngọ 甲午
Sinh 1954 · 2014 · Sa Trung Kim
Bát Tự: Thương Quan

Ất Mùi 乙未
Sinh 1955 · 2015 · Sa Trung Kim
Bát Tự: Thực Thần

Bính Thân 丙申
Sinh 1956 · 2016 · Sơn Hạ Hỏa
Bát Tự: Kiếp Tài

Đinh Dậu 丁酉
Sinh 1957 · 2017 · Sơn Hạ Hỏa
Bát Tự: Tỷ Kiên

Mậu Tuất 戊戌
Sinh 1958 · 2018 · Bình Địa Mộc
Bát Tự: Chính Ấn

Kỷ Hợi 己亥
Sinh 1959 · 2019 · Bình Địa Mộc
Bát Tự: Thiên Ấn

Canh Tý 庚子
Sinh 1960 · 2020 · Bích Thượng Thổ
Bát Tự: Chính Quan

Tân Sửu 辛丑
Sinh 1961 · 2021 · Bích Thượng Thổ
Bát Tự: Thất Sát

Nhâm Dần 壬寅
Sinh 1962 · 2022 · Kim Bạch Kim
Bát Tự: Chính Tài

Quý Mão 癸卯
Sinh 1963 · 2023 · Kim Bạch Kim
Bát Tự: Thiên Tài

Giáp Thìn 甲辰
Sinh 1964 · 2024 · Phúc Đăng Hỏa
Bát Tự: Thương Quan

Ất Tỵ 乙巳
Sinh 1965 · 2025 · Phúc Đăng Hỏa
Bát Tự: Thực Thần

Bính Ngọ 丙午
Sinh 1966 · 2026 · Thiên Hà Thủy
Bát Tự: Kiếp Tài

Đinh Mùi 丁未
Sinh 1967 · Thiên Hà Thủy
Bát Tự: Tỷ Kiên

Mậu Thân 戊申
Sinh 1968 · Đại Trạch Thổ
Bát Tự: Chính Ấn

Kỷ Dậu 己酉
Sinh 1969 · Đại Trạch Thổ
Bát Tự: Thiên Ấn

Canh Tuất 庚戌
Sinh 1970 · Thoa Xuyến Kim
Bát Tự: Chính Quan

Tân Hợi 辛亥
Sinh 1971 · Thoa Xuyến Kim
Bát Tự: Thất Sát

Nhâm Tý 壬子
Sinh 1972 · Tang Đố Mộc
Bát Tự: Chính Tài

Quý Sửu 癸丑
Sinh 1973 · Tang Đố Mộc
Bát Tự: Thiên Tài

Giáp Dần 甲寅
Sinh 1974 · Đại Khê Thủy
Bát Tự: Thương Quan

Ất Mão 乙卯
Sinh 1975 · Đại Khê Thủy
Bát Tự: Thực Thần

Bính Thìn 丙辰
Sinh 1976 · Sa Trung Thổ
Bát Tự: Kiếp Tài

Đinh Tỵ 丁巳
Sinh 1977 · Sa Trung Thổ
Bát Tự: Tỷ Kiên

Mậu Ngọ 戊午
Sinh 1978 · Thiên Thượng Hỏa
Bát Tự: Chính Ấn

Kỷ Mùi 己未
Sinh 1979 · Thiên Thượng Hỏa
Bát Tự: Thiên Ấn

Canh Thân 庚申
Sinh 1980 · Thạch Lựu Mộc
Bát Tự: Chính Quan

Tân Dậu 辛酉
Sinh 1981 · Thạch Lựu Mộc
Bát Tự: Thất Sát

Nhâm Tuất 壬戌
Sinh 1982 · Đại Hải Thủy
Bát Tự: Chính Tài

Quý Hợi 癸亥
Sinh 1983 · Đại Hải Thủy
Bát Tự: Thiên Tài
參Năm Đinh Mùi đặt mỗi can vào một chữ khác nhau
Can năm 2027 là Đinh Hỏa. Xét từ can năm sinh của quý vị, Đinh mang tới đúng một trong mười chữ thập thần, mỗi chữ một cách vận hành khác hẳn, và mỗi chữ đúng cho sáu tuổi.
| Can tuổi | Thập thần | Cốt lõi của năm |
|---|---|---|
| Giáp | Thương Quan | Năm bung sức làm và nói, được việc nhưng dễ vạ miệng |
| Ất | Thực Thần | Năm hưởng và sinh lợi êm, làm ít được nhiều |
| Bính | Kiếp Tài | Năm bị chia phần, tiền vào tay người khác |
| Đinh | Tỷ Kiên | Năm gặp người giống mình, cạnh tranh sòng phẳng |
| Mậu | Chính Ấn | Năm được che chở, giấy tờ và học hành thuận |
| Kỷ | Thiên Ấn | Năm được đỡ nhưng lệch dòng, hợp nghề chuyên môn hiếm |
| Canh | Chính Quan | Năm danh phận tới, kèm theo trách nhiệm |
| Tân | Thất Sát | Năm bị ép từ bên trên, nhẫn được thì lập công |
| Nhâm | Chính Tài | Năm cầm tiền thật, tiền do sức mình làm ra |
| Quý | Thiên Tài | Năm tiền tới bất ngờ, đến nhanh đi cũng nhanh |
Muốn xem cho đúng lá số của riêng mình
Bài theo tuổi nói được khí chung của năm, đúng cho mọi người cùng tuổi. Phần riêng của quý vị nằm ở trụ tháng, trụ ngày, trụ giờ và ở mười hai cung Tử Vi.
Chuỗi Dự Báo Tử Vi + Bát Tự 2027 của Viện Đào tạo và Nghiên cứu Huyền học UK Master Academy · Công ty Cổ phần Tập đoàn UK Master (UK MASTER CORP) · MST 0319411614.
Nội dung luận theo trụ năm, mang tính tham khảo và định hướng, không thay thế quyết định của chính quý vị.