Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 10 năm 2070 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Thứ Tư ngày 01/10/2070 (nhằm ngày 27/8 âm lịch năm Canh Dần) và kết thúc vào Thứ Sáu ngày 31/10/2070 (nhằm ngày 28/9 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 10/2070 có tất cả 11 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 2, 4, 7, 13, 15, 16, 19, 22, 23, 28. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 10/2070
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 10/2070
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/10/2070 | Thứ Tư | 27/08 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Mãn · Bích | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 02/10/2070 | Thứ Năm | 28/08 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Bình · Khuê | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 03/10/2070 | Thứ Sáu | 29/08 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Định · Lâu | Ngày Bình Hòa |
| 04/10/2070 | Thứ Bảy | 01/09 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Chấp · Vị | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 05/10/2070 | Chủ Nhật | 02/09 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Phá · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 06/10/2070 | Thứ Hai | 03/09 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Nguy · Tất | Ngày Bình Hòa |
| 07/10/2070 | Thứ Ba | 04/09 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Thành · Chủy | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 08/10/2070 | Thứ Tư | 05/09 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Thành · Sâm | Ngày Bình Hòa |
| 09/10/2070 | Thứ Năm | 06/09 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Thu · Tỉnh | Ngày Bình Hòa |
| 10/10/2070 | Thứ Sáu | 07/09 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Khai · Quỷ | Ngày Bình Hòa |
| 11/10/2070 | Thứ Bảy | 08/09 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Bế · Liễu | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 12/10/2070 | Chủ Nhật | 09/09 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Kiến · Tinh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 13/10/2070 | Thứ Hai | 10/09 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Trừ · Trương | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 14/10/2070 | Thứ Ba | 11/09 | Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Mãn · Dực | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 15/10/2070 | Thứ Tư | 12/09 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Bình · Chẩn | Ngày Cát Thuận |
| 16/10/2070 | Thứ Năm | 13/09 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Định · Giác | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 17/10/2070 | Thứ Sáu | 14/09 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Chấp · Cang | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 18/10/2070 | Thứ Bảy | 15/09 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Phá · Đê | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 19/10/2070 | Chủ Nhật | 16/09 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Nguy · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 20/10/2070 | Thứ Hai | 17/09 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Thành · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 21/10/2070 | Thứ Ba | 18/09 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Thu · Vĩ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 22/10/2070 | Thứ Tư | 19/09 | Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Khai · Cơ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 23/10/2070 | Thứ Năm | 20/09 | Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc | Bế · Đẩu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 24/10/2070 | Thứ Sáu | 21/09 | Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy | Kiến · Ngưu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 25/10/2070 | Thứ Bảy | 22/09 | Quý Hợi · Đại Hải Thủy | Trừ · Nữ | Ngày Bình Hòa |
| 26/10/2070 | Chủ Nhật | 23/09 | Giáp Tý · Hải Trung Kim | Mãn · Hư | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 27/10/2070 | Thứ Hai | 24/09 | Ất Sửu · Hải Trung Kim | Bình · Nguy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 28/10/2070 | Thứ Ba | 25/09 | Bính Dần · Lư Trung Hỏa | Định · Thất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 29/10/2070 | Thứ Tư | 26/09 | Đinh Mão · Lư Trung Hỏa | Chấp · Bích | Ngày Bình Hòa |
| 30/10/2070 | Thứ Năm | 27/09 | Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc | Phá · Khuê | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 31/10/2070 | Thứ Sáu | 28/09 | Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc | Nguy · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |