Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 2 năm 2016 dương lịch có 29 ngày, bắt đầu từ Thứ Hai ngày 01/02/2016 (nhằm ngày 23/12 âm lịch năm Ất Mùi) và kết thúc vào Thứ Hai ngày 29/02/2016 (nhằm ngày 22/1 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 2/2016 có tất cả 10 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 2, 3, 5, 6, 10, 15, 17, 18, 22, 24. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 2/2016
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 2/2016
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/02/2016 | Thứ Hai | 23/12 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Kiến · Nguy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 02/02/2016 | Thứ Ba | 24/12 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Trừ · Thất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 03/02/2016 | Thứ Tư | 25/12 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Mãn · Bích | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 04/02/2016 | Thứ Năm | 26/12 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Bình · Khuê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 05/02/2016 | Thứ Sáu | 27/12 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Bình · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 06/02/2016 | Thứ Bảy | 28/12 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Định · Vị | Ngày Cát Thuận |
| 07/02/2016 | Chủ Nhật | 29/12 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Chấp · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 08/02/2016 | Thứ Hai | 01/01 | Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Phá · Tất | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 09/02/2016 | Thứ Ba | 02/01 | Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc | Nguy · Chủy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 10/02/2016 | Thứ Tư | 03/01 | Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy | Thành · Sâm | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 11/02/2016 | Thứ Năm | 04/01 | Quý Hợi · Đại Hải Thủy | Thu · Tỉnh | Ngày Bình Hòa |
| 12/02/2016 | Thứ Sáu | 05/01 | Giáp Tý · Hải Trung Kim | Khai · Quỷ | Ngày Bình Hòa |
| 13/02/2016 | Thứ Bảy | 06/01 | Ất Sửu · Hải Trung Kim | Bế · Liễu | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 14/02/2016 | Chủ Nhật | 07/01 | Bính Dần · Lư Trung Hỏa | Kiến · Tinh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 15/02/2016 | Thứ Hai | 08/01 | Đinh Mão · Lư Trung Hỏa | Trừ · Trương | Ngày Cát Thuận |
| 16/02/2016 | Thứ Ba | 09/01 | Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc | Mãn · Dực | Ngày Bình Hòa |
| 17/02/2016 | Thứ Tư | 10/01 | Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc | Bình · Chẩn | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 18/02/2016 | Thứ Năm | 11/01 | Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ | Định · Giác | Ngày Cát Thuận |
| 19/02/2016 | Thứ Sáu | 12/01 | Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ | Chấp · Cang | Ngày Bình Hòa |
| 20/02/2016 | Thứ Bảy | 13/01 | Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim | Phá · Đê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 21/02/2016 | Chủ Nhật | 14/01 | Quý Dậu · Kiếm Phong Kim | Nguy · Phòng | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 22/02/2016 | Thứ Hai | 15/01 | Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa | Thành · Tâm | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 23/02/2016 | Thứ Ba | 16/01 | Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa | Thu · Vĩ | Ngày Bình Hòa |
| 24/02/2016 | Thứ Tư | 17/01 | Bính Tý · Giản Hạ Thủy | Khai · Cơ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 25/02/2016 | Thứ Năm | 18/01 | Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy | Bế · Đẩu | Ngày Bình Hòa |
| 26/02/2016 | Thứ Sáu | 19/01 | Mậu Dần · Thành Đầu Thổ | Kiến · Ngưu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 27/02/2016 | Thứ Bảy | 20/01 | Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ | Trừ · Nữ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 28/02/2016 | Chủ Nhật | 21/01 | Canh Thìn · Bạch Lạp Kim | Mãn · Hư | Ngày Bình Hòa |
| 29/02/2016 | Thứ Hai | 22/01 | Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim | Bình · Nguy | Ngày Bình Hòa |