Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 2 năm 2061 dương lịch có 28 ngày, bắt đầu từ Thứ Ba ngày 01/02/2061 (nhằm ngày 12/1 âm lịch năm Tân Tỵ) và kết thúc vào Thứ Hai ngày 28/02/2061 (nhằm ngày 9/2 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 2/2061 có tất cả 14 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 17. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 2/2061
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 2/2061
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/02/2061 | Thứ Ba | 12/01 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Thu · Thất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 02/02/2061 | Thứ Tư | 13/01 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Khai · Bích | Ngày Bình Hòa |
| 03/02/2061 | Thứ Năm | 14/01 | Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Bế · Khuê | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 04/02/2061 | Thứ Sáu | 15/01 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Bế · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 05/02/2061 | Thứ Bảy | 16/01 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Kiến · Vị | Ngày Cát Thuận |
| 06/02/2061 | Chủ Nhật | 17/01 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Trừ · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 07/02/2061 | Thứ Hai | 18/01 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Mãn · Tất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 08/02/2061 | Thứ Ba | 19/01 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Bình · Chủy | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 09/02/2061 | Thứ Tư | 20/01 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Định · Sâm | Ngày Cát Thuận |
| 10/02/2061 | Thứ Năm | 21/01 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Chấp · Tỉnh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 11/02/2061 | Thứ Sáu | 22/01 | Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Phá · Quỷ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 12/02/2061 | Thứ Bảy | 23/01 | Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc | Nguy · Liễu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 13/02/2061 | Chủ Nhật | 24/01 | Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy | Thành · Tinh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 14/02/2061 | Thứ Hai | 25/01 | Quý Hợi · Đại Hải Thủy | Thu · Trương | Ngày Bình Hòa |
| 15/02/2061 | Thứ Ba | 26/01 | Giáp Tý · Hải Trung Kim | Khai · Dực | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 16/02/2061 | Thứ Tư | 27/01 | Ất Sửu · Hải Trung Kim | Bế · Chẩn | Ngày Bình Hòa |
| 17/02/2061 | Thứ Năm | 28/01 | Bính Dần · Lư Trung Hỏa | Kiến · Giác | Ngày Cát Thuận |
| 18/02/2061 | Thứ Sáu | 29/01 | Đinh Mão · Lư Trung Hỏa | Trừ · Cang | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 19/02/2061 | Thứ Bảy | 30/01 | Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc | Mãn · Đê | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 20/02/2061 | Chủ Nhật | 01/02 | Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc | Bình · Phòng | Ngày Cát Thuận |
| 21/02/2061 | Thứ Hai | 02/02 | Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ | Định · Tâm | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 22/02/2061 | Thứ Ba | 03/02 | Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ | Chấp · Vĩ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 23/02/2061 | Thứ Tư | 04/02 | Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim | Phá · Cơ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 24/02/2061 | Thứ Năm | 05/02 | Quý Dậu · Kiếm Phong Kim | Nguy · Đẩu | Ngày Bình Hòa |
| 25/02/2061 | Thứ Sáu | 06/02 | Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa | Thành · Ngưu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 26/02/2061 | Thứ Bảy | 07/02 | Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa | Thu · Nữ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 27/02/2061 | Chủ Nhật | 08/02 | Bính Tý · Giản Hạ Thủy | Khai · Hư | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 28/02/2061 | Thứ Hai | 09/02 | Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy | Bế · Nguy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |