UK MASTER ACADEMY · VIETNAM UTC+7 EPHEMERIS

LỊCH ÂM DƯƠNG THÁNG 3 NĂM 2010

Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn Vietnam Standard Meridian UTC+7

Tháng 3 năm 2010 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Thứ Hai ngày 01/03/2010 (nhằm ngày 16/1 âm lịch năm Canh Dần) và kết thúc vào Thứ Tư ngày 31/03/2010 (nhằm ngày 16/2 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 3/2010 có tất cả 14 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 1, 3, 4, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 21. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.

Lưới Lịch Âm Dương Tháng 3/2010

Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 3/2010

Dương lịch Thứ Âm lịch Can Chi & Nạp Âm Trực & Sao Đánh giá
01/03/2010 Thứ Hai 16/01 Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim Thành · Tâm Ngày Hoàng Đạo (Cát)
02/03/2010 Thứ Ba 17/01 Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim Thu · Vĩ Ngày Bình Hòa
03/03/2010 Thứ Tư 18/01 Nhâm Tý · Tang Đố Mộc Khai · Cơ Ngày Hoàng Đạo (Cát)
04/03/2010 Thứ Năm 19/01 Quý Sửu · Tang Đố Mộc Bế · Đẩu Ngày Hoàng Đạo (Cát)
05/03/2010 Thứ Sáu 20/01 Giáp Dần · Đại Khê Thủy Kiến · Ngưu Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
06/03/2010 Thứ Bảy 21/01 Ất Mão · Đại Khê Thủy Kiến · Nữ Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
07/03/2010 Chủ Nhật 22/01 Bính Thìn · Sa Trung Thổ Trừ · Hư Ngày Bình Hòa
08/03/2010 Thứ Hai 23/01 Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ Mãn · Nguy Ngày Kỵ Việc Lớn
09/03/2010 Thứ Ba 24/01 Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa Bình · Thất Ngày Cát Thuận
10/03/2010 Thứ Tư 25/01 Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa Định · Bích Ngày Hoàng Đạo (Cát)
11/03/2010 Thứ Năm 26/01 Canh Thân · Thạch Lựu Mộc Chấp · Khuê Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
12/03/2010 Thứ Sáu 27/01 Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc Phá · Lâu Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
13/03/2010 Thứ Bảy 28/01 Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy Nguy · Vị Ngày Hoàng Đạo (Cát)
14/03/2010 Chủ Nhật 29/01 Quý Hợi · Đại Hải Thủy Thành · Mão Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
15/03/2010 Thứ Hai 30/01 Giáp Tý · Hải Trung Kim Thu · Tất Ngày Hoàng Đạo (Cát)
16/03/2010 Thứ Ba 01/02 Ất Sửu · Hải Trung Kim Khai · Chủy Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
17/03/2010 Thứ Tư 02/02 Bính Dần · Lư Trung Hỏa Bế · Sâm Ngày Hoàng Đạo (Cát)
18/03/2010 Thứ Năm 03/02 Đinh Mão · Lư Trung Hỏa Kiến · Tỉnh Ngày Hoàng Đạo (Cát)
19/03/2010 Thứ Sáu 04/02 Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc Trừ · Quỷ Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
20/03/2010 Thứ Bảy 05/02 Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc Mãn · Liễu Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
21/03/2010 Chủ Nhật 06/02 Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ Bình · Tinh Ngày Hoàng Đạo (Cát)
22/03/2010 Thứ Hai 07/02 Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ Định · Trương Ngày Hoàng Đạo (Cát)
23/03/2010 Thứ Ba 08/02 Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim Chấp · Dực Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
24/03/2010 Thứ Tư 09/02 Quý Dậu · Kiếm Phong Kim Phá · Chẩn Ngày Hoàng Đạo (Cát)
25/03/2010 Thứ Năm 10/02 Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa Nguy · Giác Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
26/03/2010 Thứ Sáu 11/02 Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa Thành · Cang Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
27/03/2010 Thứ Bảy 12/02 Bính Tý · Giản Hạ Thủy Thu · Đê Ngày Bình Hòa
28/03/2010 Chủ Nhật 13/02 Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy Khai · Phòng Ngày Bình Hòa
29/03/2010 Thứ Hai 14/02 Mậu Dần · Thành Đầu Thổ Bế · Tâm Ngày Kỵ Việc Lớn
30/03/2010 Thứ Ba 15/02 Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ Kiến · Vĩ Ngày Hoàng Đạo (Cát)
31/03/2010 Thứ Tư 16/02 Canh Thìn · Bạch Lạp Kim Trừ · Cơ Ngày Cát Thuận