Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 4 năm 2030 dương lịch có 30 ngày, bắt đầu từ Thứ Hai ngày 01/04/2030 (nhằm ngày 29/2 âm lịch năm Canh Tuất) và kết thúc vào Thứ Ba ngày 30/04/2030 (nhằm ngày 28/3 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 4/2030 có tất cả 13 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 2, 3, 4, 10, 13, 15, 18, 19, 22, 25. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 4/2030
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 4/2030
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/04/2030 | Thứ Hai | 29/02 | Bính Dần · Lư Trung Hỏa | Bế · Tâm | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 02/04/2030 | Thứ Ba | 30/02 | Đinh Mão · Lư Trung Hỏa | Kiến · Vĩ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 03/04/2030 | Thứ Tư | 01/03 | Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc | Trừ · Cơ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 04/04/2030 | Thứ Năm | 02/03 | Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc | Mãn · Đẩu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 05/04/2030 | Thứ Sáu | 03/03 | Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ | Mãn · Ngưu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 06/04/2030 | Thứ Bảy | 04/03 | Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ | Bình · Nữ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 07/04/2030 | Chủ Nhật | 05/03 | Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim | Định · Hư | Ngày Bình Hòa |
| 08/04/2030 | Thứ Hai | 06/03 | Quý Dậu · Kiếm Phong Kim | Chấp · Nguy | Ngày Bình Hòa |
| 09/04/2030 | Thứ Ba | 07/03 | Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa | Phá · Thất | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 10/04/2030 | Thứ Tư | 08/03 | Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa | Nguy · Bích | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 11/04/2030 | Thứ Năm | 09/03 | Bính Tý · Giản Hạ Thủy | Thành · Khuê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 12/04/2030 | Thứ Sáu | 10/03 | Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy | Thu · Lâu | Ngày Bình Hòa |
| 13/04/2030 | Thứ Bảy | 11/03 | Mậu Dần · Thành Đầu Thổ | Khai · Vị | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 14/04/2030 | Chủ Nhật | 12/03 | Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ | Bế · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 15/04/2030 | Thứ Hai | 13/03 | Canh Thìn · Bạch Lạp Kim | Kiến · Tất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 16/04/2030 | Thứ Ba | 14/03 | Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim | Trừ · Chủy | Ngày Bình Hòa |
| 17/04/2030 | Thứ Tư | 15/03 | Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc | Mãn · Sâm | Ngày Bình Hòa |
| 18/04/2030 | Thứ Năm | 16/03 | Quý Mùi · Dương Liễu Mộc | Bình · Tỉnh | Ngày Cát Thuận |
| 19/04/2030 | Thứ Sáu | 17/03 | Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy | Định · Quỷ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 20/04/2030 | Thứ Bảy | 18/03 | Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy | Chấp · Liễu | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 21/04/2030 | Chủ Nhật | 19/03 | Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ | Phá · Tinh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 22/04/2030 | Thứ Hai | 20/03 | Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ | Nguy · Trương | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 23/04/2030 | Thứ Ba | 21/03 | Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa | Thành · Dực | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 24/04/2030 | Thứ Tư | 22/03 | Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa | Thu · Chẩn | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 25/04/2030 | Thứ Năm | 23/03 | Canh Dần · Tùng Bách Mộc | Khai · Giác | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 26/04/2030 | Thứ Sáu | 24/03 | Tân Mão · Tùng Bách Mộc | Bế · Cang | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 27/04/2030 | Thứ Bảy | 25/03 | Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy | Kiến · Đê | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 28/04/2030 | Chủ Nhật | 26/03 | Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy | Trừ · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 29/04/2030 | Thứ Hai | 27/03 | Giáp Ngọ · Sa Trung Kim | Mãn · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 30/04/2030 | Thứ Ba | 28/03 | Ất Mùi · Sa Trung Kim | Bình · Vĩ | Ngày Cát Thuận |