Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 5 năm 2050 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Chủ Nhật ngày 01/05/2050 (nhằm ngày 11/3 âm lịch năm Canh Ngọ) và kết thúc vào Thứ Ba ngày 31/05/2050 (nhằm ngày 11/4 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 5/2050 có tất cả 13 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 1, 4, 5, 10, 11, 13, 14, 16, 19, 21. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 5/2050
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 5/2050
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/05/2050 | Chủ Nhật | 11/03 (N) | Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim | Trừ · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 02/05/2050 | Thứ Hai | 12/03 (N) | Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc | Mãn · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 03/05/2050 | Thứ Ba | 13/03 (N) | Quý Mùi · Dương Liễu Mộc | Bình · Vĩ | Ngày Bình Hòa |
| 04/05/2050 | Thứ Tư | 14/03 (N) | Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy | Định · Cơ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 05/05/2050 | Thứ Năm | 15/03 (N) | Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy | Chấp · Đẩu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 06/05/2050 | Thứ Sáu | 16/03 (N) | Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ | Chấp · Ngưu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 07/05/2050 | Thứ Bảy | 17/03 (N) | Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ | Phá · Nữ | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 08/05/2050 | Chủ Nhật | 18/03 (N) | Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa | Nguy · Hư | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 09/05/2050 | Thứ Hai | 19/03 (N) | Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa | Thành · Nguy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 10/05/2050 | Thứ Ba | 20/03 (N) | Canh Dần · Tùng Bách Mộc | Thu · Thất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 11/05/2050 | Thứ Tư | 21/03 (N) | Tân Mão · Tùng Bách Mộc | Khai · Bích | Ngày Cát Thuận |
| 12/05/2050 | Thứ Năm | 22/03 (N) | Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy | Bế · Khuê | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 13/05/2050 | Thứ Sáu | 23/03 (N) | Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy | Kiến · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 14/05/2050 | Thứ Bảy | 24/03 (N) | Giáp Ngọ · Sa Trung Kim | Trừ · Vị | Ngày Cát Thuận |
| 15/05/2050 | Chủ Nhật | 25/03 (N) | Ất Mùi · Sa Trung Kim | Mãn · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 16/05/2050 | Thứ Hai | 26/03 (N) | Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa | Bình · Tất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 17/05/2050 | Thứ Ba | 27/03 (N) | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Định · Chủy | Ngày Bình Hòa |
| 18/05/2050 | Thứ Tư | 28/03 (N) | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Chấp · Sâm | Ngày Bình Hòa |
| 19/05/2050 | Thứ Năm | 29/03 (N) | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Phá · Tỉnh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 20/05/2050 | Thứ Sáu | 30/03 (N) | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Nguy · Quỷ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 21/05/2050 | Thứ Bảy | 01/04 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Thành · Liễu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 22/05/2050 | Chủ Nhật | 02/04 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Thu · Tinh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 23/05/2050 | Thứ Hai | 03/04 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Khai · Trương | Ngày Bình Hòa |
| 24/05/2050 | Thứ Ba | 04/04 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Bế · Dực | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 25/05/2050 | Thứ Tư | 05/04 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Kiến · Chẩn | Ngày Bình Hòa |
| 26/05/2050 | Thứ Năm | 06/04 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Trừ · Giác | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 27/05/2050 | Thứ Sáu | 07/04 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Mãn · Cang | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 28/05/2050 | Thứ Bảy | 08/04 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Bình · Đê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 29/05/2050 | Chủ Nhật | 09/04 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Định · Phòng | Ngày Cát Thuận |
| 30/05/2050 | Thứ Hai | 10/04 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Chấp · Tâm | Ngày Bình Hòa |
| 31/05/2050 | Thứ Ba | 11/04 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Phá · Vĩ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |