UK MASTER ACADEMY · MEEUS VSOP87 & UTC+7 MERIDIAN

LỊCH CHUẨN ÂM DƯƠNG, 24 TIẾT KHÍ & HOÀNG LỊCH

Hệ quy chiếu thiên văn chuẩn xác tới từng phút dùng chung cho Tử Vi Đẩu Số, Bát Tự Tứ Trụ, Bát Tự Hà Lạc, Kỳ Môn Độn Giáp và Phong Thủy.
Tóm Tắt Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn Jean Meeus Ch.25 · VSOP87 · UTC+7 (105°E)

Thứ Ba ngày 21/11/2028 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 10 năm Mậu Thân âm lịch (múi giờ chuẩn Việt Nam UTC+7, tháng 10 có 30 ngày). Xét theo hệ Tứ Trụ Tiết Khí, đây là ngày Canh Tuất (nạp âm Thoa Xuyến Kim), thuộc tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân; trực ngày là Trực Bế, sao đương nhật là Sao Thất. Mặt Trời hiện ở kinh độ hoàng đạo 239.41 độ trong tiết Lập Đông, tiết kế tiếp là Tiểu Tuyết giao tiết ngày 22/11/2028 lúc 01:54 (UTC+7). Sáu khung giờ Hoàng Đạo tốt trong ngày gồm Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h); hướng xuất hành đón Hỷ Thần ở Tây Bắc và Tài Thần ở Tây Nam. Ngày này không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận hay Dương Công Kỵ Nhật.

12:00:00 Đang xem ngày giờ tự chọn
Chân Thái Dương Thời: 12:00 (EoT +14.03m)
Tháng 11 2028 JDN 2462097
Thứ Ba
21
Ngày Hoàng Đạo (Cát)
Âm Lịch Việt Nam (UTC+7)
06/10
Năm Mậu Thân · Tháng đủ 30 ngày
Can Chi Ngày & Nạp Âm
Canh Tuất
Thoa Xuyến Kim · Tháng Quý Hợi
Trực đương nhật Bế
Nhị Thập Bát Tú Sao Thất (Heo)
Thần sát trực ngày Kim Quỹ
Tuổi xung trong ngày Thìn
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Tây Nam
Kiểm tra ngày kỵ Không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công

Vòng Hoàng Đạo 24 Tiết Khí

239.41°
0° 45° 90° 135° 180° 225° 270° 315° TIẾT KHÍ ĐƯƠNG LỆNH Lập Đông Hoàng đạo Meeus VSOP87
Tiểu Tuyết: 22/11/2028 lúc 01:54 (UTC+7)
Mạt hậu (#57/72): Tiết trời chuyển hẳn sang đông

Đối Chiếu Lịch Việt Nam (UTC+7) & Á Đông (UTC+8) Trùng ngày âm lịch

Chuẩn Việt Nam (UTC+7 · 105°Đ)
06/10/2028
Bắc Kinh / Đài Bắc / HK (UTC+8 · 120°Đ)
06/10/2028
Mọi thời điểm giao Tiết Khí tại Việt Nam (UTC+7) đều sớm hơn đồng hồ UTC+8 đúng 60 phút. Khi điểm Sóc rơi vào khoảng 23:00 tới 23:59 giờ Việt Nam (điển hình như Mùng 1 Tết Canh Tuất 02/02/2030 hoặc tháng nhuận năm 2031), lịch Việt Nam sang tháng mới sớm hơn lịch Trung Quốc đúng 1 ngày.

Bảng 12 Khung Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo Trong Ngày

Chi tiết mười hai canh giờ Địa Chi trong ngày kèm Can Chi giờ, vị Thần sát trấn giữ và phân định Hoàng Đạo hay Hắc Đạo.

Giờ Địa Chi Khung giờ (UTC+7) Can Chi Giờ Thần Sát Phân loại
Tý Bính Tý Thiên Lao Hắc Đạo
Sửu Đinh Sửu Huyền Vũ Hắc Đạo
Dần Mậu Dần Tư Mệnh Hoàng Đạo
Mão Kỷ Mão Câu Trận Hắc Đạo
Thìn Canh Thìn Thanh Long Hoàng Đạo
Tỵ Tân Tỵ Minh Đường Hoàng Đạo
Ngọ Nhâm Ngọ Thiên Hình Hắc Đạo
Mùi Quý Mùi Chu Tước Hắc Đạo
Thân Giáp Thân Kim Quỹ Hoàng Đạo
Dậu Ất Dậu Bảo Quang Hoàng Đạo
Tuất Bính Tuất Bạch Hổ Hắc Đạo
Hợi Đinh Hợi Ngọc Đường Hoàng Đạo

Lập Lá Số & Tinh Bàn Trực Tiếp Từ Ngày Giờ Đang Chọn

Chuyển thẳng ngày dương, tháng âm và giờ Địa Chi đang xem sang sáu bộ máy lập bàn chuyên sâu của Học viện UK Master.

Tứ Trụ Bát Tự (Chuẩn Tiết Khí Đến Từng Phút)

Phương pháp tính: Trụ Năm chuyển giao đúng phút Lập Xuân (315° hoàng đạo); Trụ Tháng chuyển tại mười hai Chính Tiết; Trụ Ngày trong Bát Tự tự động bước sang ngày mới từ 23:00 (đầu giờ Tý), đồng nhất hoàn toàn với bộ máy lập lá số Bát Tự UK Master.
TRỤ NĂM
MậuDương Thổ
ThânKhỉ
2028 · Đại Trạch Thổ
TRỤ THÁNG
QuýÂm Thủy
HợiHeo
Lập Đông
Đại Hải Thủy
TRỤ NGÀY
CanhDương Kim
TuấtChó
Thoa Xuyến Kim
TRỤ GIỜ
NhâmDương Thủy
NgọNgựa
11h-13h
Dương Liễu Mộc

Cửu Cung Huyền Không Phi Tinh Bốn Tầng (Niên · Nguyệt · Nhật · Thời)

Nguyên lý an sao: Thuộc chu kỳ Vận 9 Hạ Nguyên (từ 2024 tới 2043). Nhật tinh tính theo phép Dương Độn (sau Đông Chí) và Âm Độn (sau Hạ Chí) neo vào ngày Giáp Tý gần nhị chí nhất qua Tam Nguyên Thượng Trung Hạ.
Tốn 4Đông Nam
Niên7
Nguyệt1
Nhật6
Thời1
Ly 9Chính Nam
Niên3
Nguyệt6
Nhật1
Thời5
Khôn 2Tây Nam
Niên5
Nguyệt8
Nhật8
Thời3
Chấn 3Chính Đông
Niên6
Nguyệt9
Nhật7
Thời2
Trung 5Trung Cung
Niên8
Nguyệt2
Nhật5
Thời9
Đoài 7Chính Tây
Niên1
Nguyệt4
Nhật3
Thời7
Cấn 8Đông Bắc
Niên2
Nguyệt5
Nhật2
Thời6
Khảm 1Chính Bắc
Niên4
Nguyệt7
Nhật9
Thời4
Càn 6Tây Bắc
Niên9
Nguyệt3
Nhật4
Thời8

Đổi Ngày Âm Dương Hai Chiều & Tra Ngày Giỗ, Sinh Nhật Âm Lịch 10 Năm

Đổi nhanh Dương lịch sang Âm lịch hoặc Âm lịch sang Dương lịch (hỗ trợ cả tháng nhuận), đồng thời lập bảng quy đổi 10 năm liên tiếp cho Ngày Giỗ, Sinh nhật âm lịch kèm tệp nhắc lịch điện thoại (.ics).

Đổi Dương Lịch sang Âm Lịch

Đổi Âm Lịch sang Dương Lịch

Bảng Tra 10 Năm Liên Tiếp Cho Ngày Giỗ, Lễ Tết & Sinh Nhật Âm Lịch

Năm Âm Lịch Ngày Tháng Âm Ngày Dương Lịch Thứ Can Chi Ngày Ghi chú tháng đủ hay thiếu
CÁ NHÂN HÓA THEO NĂM SINH · LƯU ẢNH LỊCH THÁNG VỀ ĐIỆN THOẠI

Xem Ngày Hợp Tuổi & Tạo Hình Lịch Cả Tháng Của Riêng Bạn

Nhập tên hiển thị, năm sinh và giới tính để xem ngay độ hợp xung với ngày đang chọn, tra Cung Phi Bát Trạch và lưu hình lịch cả tháng đóng dấu sẵn những ngày Đại Cát Hợp Tuổi, ngày Kỵ Tuổi của riêng bạn về máy.

Chọn nhanh năm sinh:
Nhập năm sinh dương lịch (ví dụ 1990) và chọn giới tính ở trên để xem ngay độ hợp kỵ với ngày đang chọn, 4 hướng tốt Bát Trạch cùng danh sách ngày đẹp hợp tuổi trong cả tháng.

Hoàng Lịch Chi Tiết Trong Ngày

Luận giải chi tiết hệ thống Cát Thần, Hung Sát theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư và Ngọc Hạp Thông Thư, lời bàn Đổng Công, thơ Trạng Trình, giờ Lý Thuần Phong, Khổng Minh Lục Diệu và Bành Tổ Bách Kỵ.

Lịch Tháng Âm Dương Dạng Lưới

Mở trang riêng Tháng 11/2028

Ô đỏ hồng là ngày Hoàng Đạo tốt, ô tím nhạt là ngày Hắc Đạo cần thận trọng. Khi đã nhập năm sinh ở trên, lưới tháng tự động gắn nhãn Hợp tuổi và Xung tuổi trực quan.

Tuổi Hợp & Kỵ Theo Can Chi Ngày

Xét tương quan Thiên Can hợp khắc và Địa Chi Lục Hợp, Tam Hợp, Lục Xung, Lục Hại, Không Vong đối với ngày đang xem.

Mười Thiên Can
Mười Hai Địa Chi (12 Con Giáp)

Khai Sơn Lập Hướng & Thần Sát Phương Vị Năm

Tra cứu phương vị Thái Tuế, Tuế Phá, Tam Sát và Ngũ Hoàng Đại Sát trong năm để chủ động phòng tránh khi động thổ, tu tạo.

Thiên Văn Mặt Trời & Pha Mặt Trăng

Giờ Mặt Trời mọc, đứng bóng, lặn tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh, độ sáng Mặt Trăng và lịch Sóc Vọng (Mùng Một, Rằm) kế tiếp.

Bảy Mươi Hai Hậu Chuyển Mùa

Mỗi tiết khí chia làm Sơ hậu, Thứ hậu và Mạt hậu (mỗi hậu khoảng 5 ngày), phản ánh nhịp sinh trưởng tinh tế của vạn vật.

Lịch Con Nước & Nhịp Thủy Triều

Dự báo con nước rong, nước kém theo tuổi trăng cho ba miền Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ.

Chọn Ngày Tốt Theo Việc Trong 60 Ngày Tới

Chọn việc cần tiến hành (cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, ký kết, xuất hành) để quét những ngày cát lợi nhất trong 60 ngày sắp tới.

Công Cụ Tính Khoảng Cách Ngày & Tải Nhắc Lịch Rằm Mùng Một (.ics)

Bảng Giờ Giao 24 Tiết Khí Chuẩn Thiên Văn Theo Năm

Xem trang riêng 24 Tiết Khí năm 2028
# Tên Tiết Khí Kinh độ Mặt Trời Thời điểm giao tiết (Giờ Việt Nam UTC+7) Phân loại Chi Tháng
1 Tiểu Hàn 285° Chính tiết (đổi tháng) Sửu
2 Đại Hàn 300° Trung khí
3 Lập Xuân 315° Chính tiết (đổi tháng) Dần
4 Vũ Thủy 330° Trung khí
5 Kinh Trập 345° Chính tiết (đổi tháng) Mão
6 Xuân Phân 0° Trung khí
7 Thanh Minh 15° Chính tiết (đổi tháng) Thìn
8 Cốc Vũ 30° Trung khí
9 Lập Hạ 45° Chính tiết (đổi tháng) Tỵ
10 Tiểu Mãn 60° Trung khí
11 Mang Chủng 75° Chính tiết (đổi tháng) Ngọ
12 Hạ Chí 90° Trung khí
13 Tiểu Thử 105° Chính tiết (đổi tháng) Mùi
14 Đại Thử 120° Trung khí
15 Lập Thu 135° Chính tiết (đổi tháng) Thân
16 Xử Thử 150° Trung khí
17 Bạch Lộ 165° Chính tiết (đổi tháng) Dậu
18 Thu Phân 180° Trung khí
19 Hàn Lộ 195° Chính tiết (đổi tháng) Tuất
20 Sương Giáng 210° Trung khí
21 Lập Đông 225° Chính tiết (đổi tháng) Hợi
22 Tiểu Tuyết 240° Trung khí
23 Đại Tuyết 255° Chính tiết (đổi tháng) Tý
24 Đông Chí 270° Trung khí

API Lịch Chuẩn Mở & Mã Nhúng Tờ Lịch Hôm Nay (CC BY 4.0)

Các tòa soạn báo chí, nhà nghiên cứu lịch pháp và quản trị viên website có thể nhúng trực tiếp thẻ Lịch Chuẩn Hôm Nay hoặc truy vấn cổng JSON công khai (ghi nguồn UK Master Academy).

1. Mã nhúng Widget tự động lên website:
<div data-uk-lich-widget data-lang="vi"></div> <script src="https://thayungkhiem.vn/lich-chuan-widget.js" async></script>
2. Cổng dữ liệu JSON chuẩn hóa:
GET https://thayungkhiem.vn/lich-chuan-api?date=2028-11-21&lang=vi

Câu Hỏi Thường Gặp Về Lịch Pháp Thiên Văn & Mốc Đổi Tiết Khí

Giải đáp học thuật minh bạch từ Thầy Ưng Khiêm về độ lệch múi giờ UTC+7 với UTC+8, chu kỳ vắng ngày 30 Tết, mốc Lập Xuân và Chân Thái Dương Thời.

Vì sao lịch âm Việt Nam (UTC+7) đôi khi lệch 1 ngày hoặc 1 tháng nhuận so với lịch Trung Quốc (UTC+8)?

Lịch âm dương lấy ngày chứa thời điểm Sóc (Mặt Trăng hợp nhất với Mặt Trời) làm ngày Mùng Một của tháng âm lịch. Việt Nam tính theo kinh tuyến chuẩn 105 độ Đông (múi giờ UTC+7), còn Bắc Kinh, Đài Bắc, Hồng Kông và Singapore tính theo kinh tuyến 120 độ Đông (múi giờ UTC+8). Khi điểm Sóc rơi vào khoảng từ 23 giờ 00 đến 23 giờ 59 theo giờ Việt Nam thì tại múi giờ UTC+8 đã bước sang 0 giờ ngày hôm sau. Điển hình là Tết Canh Tuất năm 2030: Việt Nam đón Mùng Một Tết vào ngày 02/02/2030, sớm hơn một ngày so với lịch UTC+8 (03/02/2030).

Vì sao suốt 8 năm liên tiếp từ Ất Tỵ 2025 đến Nhâm Tý 2032 đều không có ngày 30 Tết?

Một tuần trăng thực tế dài trung bình 29,53059 ngày, nên các tháng âm lịch luân phiên có 29 ngày (tháng thiếu) hoặc 30 ngày (tháng đủ) tùy thuộc vào vận tốc quỹ đạo elip của Trái Đất và Mặt Trăng giữa hai điểm Sóc liên tiếp. Giai đoạn từ năm Ất Tỵ 2025 tới hết năm Nhâm Tý 2032, khoảng cách giữa Sóc tháng Chạp và Sóc tháng Giêng đều rơi vào chu kỳ ngắn dưới 29,5 ngày khiến tháng Chạp có 29 ngày suốt 8 năm liền; phải tới Tết Quý Sửu 2033 mới có lại ngày 30 Tết.

Trong Bát Tự Tứ Trụ và Phong Thủy, trụ Năm đổi vào giao thừa Tết Nguyên Đán hay tiết Lập Xuân?

Trong Bát Tự Tử Bình, Huyền Không Phi Tinh và Kỳ Môn Độn Giáp, trụ Năm và sao Niên Tinh chuyển giao ngay tại thời khắc Mặt Trời đạt kinh độ hoàng đạo 315 độ (tiết Lập Xuân) chứ không đợi đến ngày Mùng Một Tết. Chẳng hạn năm 2027, tiết Lập Xuân giao lúc 08 giờ 46 phút sáng ngày 04/02/2027 dương lịch, sớm hơn Mùng Một Tết Đinh Mùi (06/02/2027) gần hai ngày.

Giờ Tý từ 23 giờ đến 24 giờ đêm được tính Can Chi ngày như thế nào?

Lịch dân sự đổi ngày lúc 00 giờ 00 phút nửa đêm, còn phép lập lá số Bát Tự và Phi Tinh khởi ngày mới từ đầu giờ Tý lúc 23 giờ 00 phút. Hệ thống Lịch Chuẩn UK Master minh bạch cả hai: tờ lịch ngày giữ chuẩn dân sự 00 giờ đến 23 giờ 59 phút, đồng thời bảng Tứ Trụ Bát Tự tự động chuyển sang Can Chi ngày mới kèm ghi chú rõ ràng khi bạn chọn khung giờ từ 23 giờ trở đi.

Chân Thái Dương Thời là gì và vì sao người sinh ở hải ngoại hoặc lệch kinh tuyến cần hiệu chỉnh?

Giờ đồng hồ là giờ hành chính dùng chung cho cả một múi giờ rộng, có nơi còn cộng thêm 1 tiếng giờ mùa hè (DST). Chân Thái Dương Thời lấy giờ đồng hồ hiệu chỉnh theo độ lệch kinh độ thực tế của nơi sinh (mỗi độ kinh tuyến lệch 4 phút) cộng với phương trình thời gian (Equation of Time, dao động từ âm 14 phút tới dương 16 phút theo mùa). Nhờ vậy người ở TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng hay kiều bào tại California, Texas, Paris, Sydney đều xác định đúng giờ Địa Chi thực tế.

Thuật toán 24 Tiết Khí và Âm Dương Lịch của Thầy Ưng Khiêm dựa trên nền tảng khoa học nào?

Thời điểm giao 24 Tiết Khí được giải nghiệm trực tiếp từ chuỗi kinh độ hoàng đạo Mặt Trời của nhà thiên văn Jean Meeus (Astronomical Algorithms, Chương 25) kết hợp hiệu chỉnh lực thủy triều Delta-T của Espenak và bảng vi chỉnh VSOP87 cho trọn thế kỷ 1900 tới 2100. Phần Âm lịch tính theo công thức Sóc và Trung Khí của tiến sĩ Hồ Ngọc Đức quy chiếu chuẩn xác về múi giờ UTC+7.

Ngày giỗ hoặc sinh nhật âm lịch rơi vào ngày 30 gặp năm tháng thiếu chỉ có 29 ngày thì tính sao?

Theo cổ lệ Việt Nam, khi ngày giỗ hoặc ngày kỷ niệm vốn là ngày 30 âm lịch nhưng năm đó tháng âm lịch là tháng thiếu (chỉ có 29 ngày), gia chủ cử hành lễ cúng vào ngày cuối cùng của tháng đó tức ngày 29 âm lịch, tuyệt đối không đẩy sang ngày Mùng Một của tháng kế tiếp. Bảng tra 10 năm trên trang đã tự động quy đổi chuẩn xác quy tắc này.

Kết hợp Ngày Hoàng Đạo, Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú và Giờ Hoàng Đạo thế nào cho đúng?

Phép trạch nhật chính tông theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư đi theo ba tầng từ lớn tới nhỏ: trước hết tránh các ngày đại kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật) và ngày Lục Xung với tuổi gia chủ; kế đến chọn Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú hợp đúng tính chất công việc (như Trực Thành, Trực Khai cho khai trương; tránh Trực Phá, Trực Nguy); cuối cùng chọn một trong sáu khung Giờ Hoàng Đạo trong ngày để tiến hành.