Ngũ Cách (Thiên - Nhân - Địa - Ngoại - Tổng) 五格

Đặt Tên Level 2

Năm cách tính từ số nét họ tên: mỗi cách chi phối một mặt vận (bản thân, quan hệ, sự nghiệp...).

TỔNG QUAN & BẢN CHẤT

Phương pháp ngũ cách (phổ biến từ phái Nhật/Đài) tính 5 cách từ số nét họ tên: Thiên cách (tổ tiên/nền), Nhân cách (chủ vận - quan trọng nhất, tính cách-vận chính), Địa cách (tiền vận, nền tảng tuổi trẻ), Ngoại cách (quan hệ xã hội, quý nhân), Tổng cách (hậu vận, tổng thể cả đời).

CƠ SỞ & PHƯƠNG PHÁP

Cộng số nét theo quy tắc (Thiên = họ + 1; Nhân = họ cuối + tên đầu; Địa = các chữ tên; Ngoại = tổng - nhân; Tổng = tất cả). Mỗi cách đối chiếu 81 số và ngũ hành.

ỨNG DỤNG DOANH NGHIỆP

Áp dụng cho tên người (sáng lập, F2) và biến thể cho tên thương hiệu; trọng Nhân cách và Tổng cách.

QUY TRÌNH THỰC CHIẾN

Ưu tiên tên có Nhân cách và Tổng cách rơi số cát + ngũ hành ngũ cách tương sinh (Thiên-Nhân-Địa sinh nhau là tốt).

LƯU Ý

Quan trọng nhất là Nhân cách (chủ vận). Tam tài (Thiên-Nhân-Địa) tương sinh thì tốt, tương khắc thì trắc trở.

📚 Biên soạn: Thầy Ưng Khiêm (đối chiếu sách cổ học) 🕑 Cập nhật: 07/06/2026 👁 1 lượt tra
🔎 Tra cứu thuật ngữ khác
← Về Bách Khoa Toàn Thư Mệnh Lý & Phong Thủy

Nội dung mang tính tham khảo văn hóa & học thuật về cổ học phương Đông, không phải lời khuyên y tế, tài chính hay pháp lý. Tra cứu để tìm hiểu, không nhằm mục đích mê tín dị đoan.