Cặp 27 (và 72) là Thiên Y cấp 1, ngũ hành Thổ, cát. Chủ tài lộc, hôn nhân ở mức nhẹ.
Thuật ngữ liên quan trong Bát Cực Linh Số
Ngũ Quỷ (Linh Số) 五鬼
Từ trường đại hung thứ hai, ứng sao Liêm Trinh ngũ hành Hỏa. Chủ bất ổn tinh thần, đa nghi, biến động bất ngờ, huyết quang tai nạn, mất tiền do bị lừa hoặc cướp đoạt. Cặp số: 18/81 (mạnh nhất), 97/79, 36/63, 42/24.
Thiên Y (Linh Số) 天醫
Từ trường đại cát thứ hai trong Bát Cực Linh Số, ứng sao Cự Môn ngũ hành Thổ. Chủ tiền tài sung túc, hôn nhân viên mãn, phúc báo dồi dào, sức khỏe bền vững. Là từ trường vượng tài nhất. Cặp số: 13/31 (mạnh nhất), 68/86, 49/94, 27/72.
Cặp số 42 - Ngũ Quỷ
Cặp 42 (và 24) là Ngũ Quỷ cấp 1, ngũ hành Hỏa, hung nhẹ. Chủ bất ổn, đa nghi nhẹ.
Phục Vị (Linh Số) 伏位
Từ trường thứ cát (cát nhẹ), ứng sao Tả Phù ngũ hành Mộc. Chủ nhẫn nại, chờ đợi, tích lũy, ổn định, lặp lại. Được tạo bởi các cặp số đôi giống nhau: 11, 22, 33, 44, 66, 77, 88, 99. Phục Vị có đặc tính kéo dài và khuếch đại từ trường liền kề.
Cặp số 12 - Tuyệt Mệnh
Cặp 12 (và 21) là Tuyệt Mệnh cấp 4 - XẤU NHẤT, ngũ hành Kim, đại hung. Chủ phá tài, liều lĩnh, đầu tư rủi ro, mất mát lớn. Kiêng đặt ở đuôi số điện thoại; nếu có nên dùng Thiên Y (13) chế ước.
Cặp số 26 - Diên Niên
Cặp 26 (và 62) là Diên Niên cấp 1, ngũ hành Kim, cát. Chủ sự nghiệp, sự bền bỉ ở mức nhẹ.
Cách cục vận thế Diên Niên (19,87,43,26)
Vận Diên Niên (cặp 19, 87, 43, 26): năng lượng công việc thăng cao; thường khoảng 33-38 tuổi người ta đi vào số 19, năng lực được nâng rất nhanh nhưng áp lực cũng lớn (trên lo mẹ già, dưới lo con nhỏ). Giai đoạn phát triển sự nghiệp mạnh.
Cách cục vận thế Sinh Khí (14,67,39,28)
Vận Sinh Khí (cặp 14, 67, 39, 28): có nhân duyên, hấp dẫn quý nhân, bạn bè vây quanh, cuộc sống khá vui vẻ. Giai đoạn thuận lợi cho quan hệ, giao tế và được giúp đỡ.
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa & học thuật về cổ học phương Đông, không phải lời khuyên y tế, tài chính hay pháp lý. Tra cứu để tìm hiểu, không nhằm mục đích mê tín dị đoan.