Cặp 36 (và 63) là Ngũ Quỷ cấp 2, ngũ hành Hỏa, hung. Chủ biến động, bất ổn mức vừa.
Thuật ngữ liên quan trong Bát Cực Linh Số
Cách cục vận thế Sinh Khí (14,67,39,28)
Vận Sinh Khí (cặp 14, 67, 39, 28): có nhân duyên, hấp dẫn quý nhân, bạn bè vây quanh, cuộc sống khá vui vẻ. Giai đoạn thuận lợi cho quan hệ, giao tế và được giúp đỡ.
Cách cục vận thế Diên Niên (19,87,43,26)
Vận Diên Niên (cặp 19, 87, 43, 26): năng lượng công việc thăng cao; thường khoảng 33-38 tuổi người ta đi vào số 19, năng lực được nâng rất nhanh nhưng áp lực cũng lớn (trên lo mẹ già, dưới lo con nhỏ). Giai đoạn phát triển sự nghiệp mạnh.
Cách cục vận thế Họa Hại (17,98,64,32)
Vận Họa Hại (cặp 17, 98, 64, 32): chú ý bệnh tật cơ thể, khả năng miễn dịch kém, dễ phạm tiểu nhân và khẩu thiệt. Giai đoạn này nên giữ gìn sức khỏe và cẩn trọng lời nói, quan hệ.
Cặp số 14 - Sinh Khí
Cặp 14 (và 41) là Sinh Khí cấp 4 - MẠNH NHẤT, ngũ hành Mộc, đại cát. Chủ quý nhân, may mắn, biến hung thành cát, được giúp đỡ. Đây là cặp số đẹp hàng đầu nên ưu tiên ở đuôi số điện thoại, biển số.
Cặp số 16 - Lục Sát
Cặp 16 (và 61) là Lục Sát cấp 4 - MẠNH NHẤT, ngũ hành Thủy, hung. Chủ đào hoa xấu, cảm xúc rối ren, phiền muộn vì tình. Hóa giải bằng cặp Diên Niên (19).
Cặp số 23 - Họa Hại
Cặp 23 (và 32) là Họa Hại cấp 1, ngũ hành Thổ, hung nhẹ. Chủ thị phi, cãi vã ở mức nhỏ.
Ý nghĩa số 9
Số 9 (Ly Hỏa cực, hoặc cửu tử) liên quan đến đỉnh cao, danh vọng, sự viên mãn và kết thúc chu kỳ. Người nhiều số 9 có lý tưởng cao, nhiệt huyết, hướng tới hoàn mỹ. Số 9 cũng là số lớn nhất, mang khí trường mạnh.
Cách luận số CCCD
Căn cước công dân 12 số: 6 số đầu mang thông tin tỉnh - giới tính - năm sinh; 6 số cuối (số định danh ngẫu nhiên) quan trọng nhất để luận, phân thành cặp và tra từ trường. Đuôi cát thì hậu vận thuận.
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa & học thuật về cổ học phương Đông, không phải lời khuyên y tế, tài chính hay pháp lý. Tra cứu để tìm hiểu, không nhằm mục đích mê tín dị đoan.