DỮ LIỆU THIÊN VĂN BÁT TỰ • AUS

🇦🇺 Úc (Australia)

Bảng mốc thời điểm Chính Ngọ thực tế (12:00 TST) và công cụ quy đổi Chân Giờ cho 12 thành phố/tỉnh tại Úc (Australia).

⚙️ Tra Cứu Chân Giờ Tại Úc (Australia)

✨ Ngày 21/07/2026 là ngày Bính Thân (Thiên Can Ngày: Bính)

📖 Cơ Sở Lý Luận & Đặc Thù Múi Giờ Tại Úc (Australia)

BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾTẠI CÁC BAN & THÀNH PHỐ NƯỚC ÚC (AUSTRALIA)

Phương Pháp Quy Đổi Giờ Mặt Trời Thực (True Solar Time) Lập Lá Số Bát Tự & Tử Vi Tại Nam Bán Cầu

1. CƠ SỞ LÝ LUẬN & ĐẶC THÙ MÚI GIỜ NƯỚC ÚC (AUSTRALIA)

Nước Úc nằm hoàn toàn ở Nam Bán Cầu với 3 múi giờ tiêu chuẩn chính: Đông Úc (AEST - 150°E), Trung Úc (ACST - 142.5°E) và Tây Úc (AWST - 120°E).Đặc điểm quan trọng nhất khi tính Giờ Mặt Trời Thực tại Úc là Quy định Giờ Mùa Hè (Daylight Saving Time - DST) của Nam Bán Cầu: 1) Mùa Hè diễn ra từ Tháng 10 đến Tháng 4 năm sau (khi Mặt Trời đi qua Nam Chí tuyến). 2) Các bang NSW, VIC, SA, TAS, ACT áp dụng DST (+1 giờ). Các bang Queensland (QLD), Western Australia (WA) và Northern Territory (NT) KHÔNG áp dụng DST.

Công Thức Quy Đổi Giờ Đồng Hồ Khi Mặt Trời Đạt Chính Ngọ (12:00 TST) tại Úc:Giờ Đồng Hồ = 12:00:00 − EoT − (Kinh độ Nơi Sinh − Kinh độ Chuẩn Múi Giờ) × 4 phút + [DST (60 phút nếu có)]

2. BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾ TẠI NƯỚC ÚC (12 THÁNG)

* Ghi chú: Dấu (*) biểu thị các tháng Nam Bán Cầu áp dụng Giờ Mùa Hè (DST +1h trong tháng 1, 2, 3, 10, 11, 12). Số liệu biểu thị Giờ Đồng Hồ Dân Dụng Địa Phương khi Mặt Trời đạt Đúng Chính Ngọ.

• KHO VỰC: ĐÔNG ÚC (AEST/AEDT)

📊 Bảng Thời Điểm Chính Ngọ Thực Tế 12 Tháng (Úc (Australia))

Thống kê thời điểm Mặt Trời đạt đỉnh (12:00 True Solar Time) trên đồng hồ dân dụng qua các tháng trong năm:

Thành Phố / Tỉnh Kinh Độ T1T2T3T4T5T6 T7T8T9T10T11T12
Sydney, NSW 151.2°E 13:0413:0913:0511:55 11:5111:5512:0112:00 11:5112:4112:4012:50
Melbourne, VIC 145.0°E 13:2913:3413:3012:20 12:1612:2012:2612:25 12:1613:0613:0513:15
Canberra, ACT 149.1°E 13:1213:1813:1312:04 12:0012:0412:0912:08 11:5912:4912:4812:59
Hobart, TAS 147.3°E 13:1913:2513:2012:11 12:0712:1112:1612:16 12:0612:5612:5613:06
Brisbane, QLD 153.0°E 11:5712:0211:5811:48 11:4411:4811:5411:53 11:4311:3311:3311:43
Gold Coast, QLD 153.4°E 11:5512:0111:5611:47 11:4211:4611:5211:51 11:4211:3211:3111:41
Cairns, QLD 145.8°E 12:2612:3112:2712:17 12:1312:1712:2312:22 12:1212:0312:0212:12
Adelaide, SA 138.6°E 13:2413:3013:2512:16 12:1212:1612:2112:20 12:1113:0113:0013:11
Darwin, NT 130.8°E 12:5513:0112:5612:47 12:4312:4712:5212:52 12:4212:3212:3112:42
Alice Springs, NT 133.9°E 12:4312:4912:4412:35 12:3112:3512:4012:39 12:3012:2012:1912:30
Perth, WA 115.9°E 12:2512:3112:2612:17 12:1312:1712:2212:21 12:1212:0212:0112:12
Broome, WA 122.2°E 12:0012:0512:0111:51 11:4711:5111:5711:56 11:4611:3711:3611:46
⬅️ Về Trang Chủ UK TRUE SOLAR TIME