⚙️ Tra Cứu Chân Giờ Tại Ấn Độ (India)
📖 Cơ Sở Lý Luận & Đặc Thù Múi Giờ Tại Ấn Độ (India)
BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾTẠI CÁC THÀNH PHỐ ẤN ĐỘ (INDIA)
Quy Đổi Giờ Mặt Trời Thực (True Solar Time) Lập Lá Số Bát Tự & Tử Vi Tại Ấn Độ
1. CƠ SỞ LÝ LUẬN & ĐẶC THÙ MÚI GIỜ TẠI ẤN ĐỘ (INDIA)
Ấn Độ áp dụng duy nhất múi giờ tiêu chuẩn IST (UTC+5:30, kinh tuyến chuẩn 82.5°E đi qua Allahabad) cho toàn bộ quốc gia và không áp dụng DST.Do diện tích rộng lớn, sự lệch giờ Mặt Trời giữa bờ Đông và bờ Tây rất đáng chú ý: Tại Kolkata (88.36°E), Chính Ngọ thực tế diễn ra sớm hơn đồng hồ 23 phút. Tại Mumbai (72.88°E), Chính Ngọ thực tế lại trễ hơn đồng hồ đến 38 phút!
2. BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾ TẠI ẤN ĐỘ (INDIA) (12 THÁNG)
* Dấu (*) biểu thị các tháng có áp dụng Giờ Mùa Hè (DST +1h). Dữ liệu tính bằng giờ đồng hồ dân dụng địa phương khi Mặt Trời đạt Đúng Chính Ngọ.
📊 Bảng Thời Điểm Chính Ngọ Thực Tế 12 Tháng (Ấn Độ (India))
Thống kê thời điểm Mặt Trời đạt đỉnh (12:00 True Solar Time) trên đồng hồ dân dụng qua các tháng trong năm:
| Thành Phố / Tỉnh | Kinh Độ | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| New Delhi (DL) | 77.21°E | 12:30 | 12:35 | 12:31 | 12:21 | 12:17 | 12:21 | 12:27 | 12:26 | 12:17 | 12:07 | 12:06 | 12:16 |
| Mumbai (MH) | 72.88°E | 12:47 | 12:53 | 12:48 | 12:39 | 12:35 | 12:39 | 12:44 | 12:43 | 12:34 | 12:24 | 12:23 | 12:34 |
| Kolkata (WB) | 88.36°E | 11:45 | 11:51 | 11:46 | 11:37 | 11:33 | 11:37 | 11:42 | 11:41 | 11:32 | 11:22 | 11:21 | 11:32 |
| Bengaluru (KA) | 77.59°E | 12:28 | 12:34 | 12:29 | 12:20 | 12:16 | 12:20 | 12:25 | 12:25 | 12:15 | 12:05 | 12:04 | 12:15 |
| Chennai (TN) | 80.27°E | 12:18 | 12:23 | 12:19 | 12:09 | 12:05 | 12:09 | 12:15 | 12:14 | 12:04 | 11:55 | 11:54 | 12:04 |
| Hyderabad (TG) | 78.48°E | 12:25 | 12:30 | 12:26 | 12:16 | 12:12 | 12:16 | 12:22 | 12:21 | 12:11 | 12:02 | 12:01 | 12:11 |