DỮ LIỆU THIÊN VĂN BÁT TỰ • MYS

🇲🇾 Malaysia

Bảng mốc thời điểm Chính Ngọ thực tế (12:00 TST) và công cụ quy đổi Chân Giờ cho 5 thành phố/tỉnh tại Malaysia.

⚙️ Tra Cứu Chân Giờ Tại Malaysia

✨ Ngày 21/07/2026 là ngày Bính Thân (Thiên Can Ngày: Bính)

📖 Cơ Sở Lý Luận & Đặc Thù Múi Giờ Tại Malaysia

BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾTẠI CÁC THÀNH PHỐ MALAYSIA

Quy Đổi Giờ Mặt Trời Thực (True Solar Time) Lập Lá Số Bát Tự & Tử Vi Tại Malaysia

1. CƠ SỞ LÝ LUẬN & ĐẶC THÙ MÚI GIỜ TẠI MALAYSIA

Tương tự Singapore, Malaysia áp dụng múi giờ MYT (UTC+8, kinh tuyến 120°E) cho cả Tây Malaysia và Đông Malaysia.Tại Tây Malaysia (Kuala Lumpur 101.69°E, Penang 100.33°E), giờ đồng hồ nhích nhanh hơn giờ thiên văn khoảng 1 tiếng 13 phút. Do đó, Chính Ngọ thực tế tại Kuala Lumpur diễn ra trễ sâu, vào khoảng 1:10 PM – 1:25 PM chiều!

Công Thức Quy Đổi Giờ Đồng Hồ Khi Mặt Trời Đạt Chính Ngọ (12:00 TST) tại Malaysia:Giờ Đồng Hồ = 12:00:00 − EoT − (Kinh độ Đông Nơi Sinh − Kinh độ Chuẩn Múi Giờ) × 4 phút

2. BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾ TẠI MALAYSIA (12 THÁNG)

* Ghi chú: Dữ liệu thời gian tính bằng Giờ Đồng Hồ Dân Dụng Địa Phương khi Mặt Trời đạt Đúng Chính Ngọ (12:00:00 True Solar Time).

📊 Bảng Thời Điểm Chính Ngọ Thực Tế 12 Tháng (Malaysia)

Thống kê thời điểm Mặt Trời đạt đỉnh (12:00 True Solar Time) trên đồng hồ dân dụng qua các tháng trong năm:

Thành Phố / Tỉnh Kinh Độ T1T2T3T4T5T6 T7T8T9T10T11T12
Penang (West MY) 100.33°E 13:2713:3313:2813:19 13:1513:1913:2413:24 13:1413:0413:0413:14
Kuala Lumpur (West MY) 101.69°E 13:2213:2713:2313:13 13:0913:1313:1913:18 13:0912:5912:5813:08
Johor Bahru (West MY) 103.76°E 13:1413:1913:1513:05 13:0113:0513:1113:10 13:0012:5112:5013:00
Kota Kinabalu (Sabah) 116.07°E 12:2412:3012:2512:16 12:1212:1612:2212:21 12:1112:0112:0112:11
Kuching (Sarawak) 110.36°E 12:4712:5312:4812:39 12:3512:3912:4412:43 12:3412:2412:2312:34
⬅️ Về Trang Chủ UK TRUE SOLAR TIME