⚙️ Tra Cứu Chân Giờ Tại Malaysia
📖 Cơ Sở Lý Luận & Đặc Thù Múi Giờ Tại Malaysia
BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾTẠI CÁC THÀNH PHỐ MALAYSIA
Quy Đổi Giờ Mặt Trời Thực (True Solar Time) Lập Lá Số Bát Tự & Tử Vi Tại Malaysia
1. CƠ SỞ LÝ LUẬN & ĐẶC THÙ MÚI GIỜ TẠI MALAYSIA
Tương tự Singapore, Malaysia áp dụng múi giờ MYT (UTC+8, kinh tuyến 120°E) cho cả Tây Malaysia và Đông Malaysia.Tại Tây Malaysia (Kuala Lumpur 101.69°E, Penang 100.33°E), giờ đồng hồ nhích nhanh hơn giờ thiên văn khoảng 1 tiếng 13 phút. Do đó, Chính Ngọ thực tế tại Kuala Lumpur diễn ra trễ sâu, vào khoảng 1:10 PM – 1:25 PM chiều!
2. BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾ TẠI MALAYSIA (12 THÁNG)
* Ghi chú: Dữ liệu thời gian tính bằng Giờ Đồng Hồ Dân Dụng Địa Phương khi Mặt Trời đạt Đúng Chính Ngọ (12:00:00 True Solar Time).
📊 Bảng Thời Điểm Chính Ngọ Thực Tế 12 Tháng (Malaysia)
Thống kê thời điểm Mặt Trời đạt đỉnh (12:00 True Solar Time) trên đồng hồ dân dụng qua các tháng trong năm:
| Thành Phố / Tỉnh | Kinh Độ | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Penang (West MY) | 100.33°E | 13:27 | 13:33 | 13:28 | 13:19 | 13:15 | 13:19 | 13:24 | 13:24 | 13:14 | 13:04 | 13:04 | 13:14 |
| Kuala Lumpur (West MY) | 101.69°E | 13:22 | 13:27 | 13:23 | 13:13 | 13:09 | 13:13 | 13:19 | 13:18 | 13:09 | 12:59 | 12:58 | 13:08 |
| Johor Bahru (West MY) | 103.76°E | 13:14 | 13:19 | 13:15 | 13:05 | 13:01 | 13:05 | 13:11 | 13:10 | 13:00 | 12:51 | 12:50 | 13:00 |
| Kota Kinabalu (Sabah) | 116.07°E | 12:24 | 12:30 | 12:25 | 12:16 | 12:12 | 12:16 | 12:22 | 12:21 | 12:11 | 12:01 | 12:01 | 12:11 |
| Kuching (Sarawak) | 110.36°E | 12:47 | 12:53 | 12:48 | 12:39 | 12:35 | 12:39 | 12:44 | 12:43 | 12:34 | 12:24 | 12:23 | 12:34 |