⚙️ Tra Cứu Chân Giờ Tại Hà Lan (Netherlands)
📖 Cơ Sở Lý Luận & Đặc Thù Múi Giờ Tại Hà Lan (Netherlands)
BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾTẠI CÁC THÀNH PHỐ HÀ LAN (NETHERLANDS)
Quy Đổi Giờ Mặt Trời Thực (True Solar Time) Lập Lá Số Bát Tự & Tử Vi Tại Hà Lan
1. CƠ SỞ LÝ LUẬN & ĐẶC THÙ MÚI GIỜ TẠI HÀ LAN (NETHERLANDS)
Hà Lan áp dụng múi giờ CET (UTC+1, kinh tuyến chuẩn 15°E) và CEST (UTC+2) vào Mùa Hè. Do lãnh thổ nằm ở kinh độ khoảng 4°E – 7°E (lệch khoảng 8°–11° về phía Tây kinh tuyến chuẩn 15°E), thời điểm Chính Ngọ đồng hồ diễn ra trễ hơn bình thường khoảng 40–45 phút vào Mùa Đông và trễ 1 tiếng 40 phút vào Mùa Hè.
2. BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾ TẠI HÀ LAN (NETHERLANDS) (12 THÁNG)
* Dấu (*) biểu thị các tháng áp dụng Giờ Mùa Hè Châu Âu (DST +1h từ tháng 3 đến tháng 10). Số liệu tính bằng giờ đồng hồ địa phương khi Mặt Trời đạt Đúng Chính Ngọ.
📊 Bảng Thời Điểm Chính Ngọ Thực Tế 12 Tháng (Hà Lan (Netherlands))
Thống kê thời điểm Mặt Trời đạt đỉnh (12:00 True Solar Time) trên đồng hồ dân dụng qua các tháng trong năm:
| Thành Phố / Tỉnh | Kinh Độ | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Amsterdam (NH) | 4.90°E | 12:49 | 12:55 | 13:50 | 13:41 | 13:36 | 13:40 | 13:46 | 13:45 | 13:36 | 13:26 | 12:25 | 12:35 |
| Rotterdam (ZH) | 4.48°E | 12:51 | 12:56 | 13:52 | 13:42 | 13:38 | 13:42 | 13:48 | 13:47 | 13:37 | 13:28 | 12:27 | 12:37 |
| The Hague (ZH) | 4.30°E | 12:51 | 12:57 | 13:52 | 13:43 | 13:39 | 13:43 | 13:49 | 13:48 | 13:38 | 13:28 | 12:28 | 12:38 |
| Utrecht (UT) | 5.12°E | 12:48 | 12:54 | 13:49 | 13:40 | 13:36 | 13:40 | 13:45 | 13:44 | 13:35 | 13:25 | 12:24 | 12:35 |
| Eindhoven (NB) | 5.48°E | 12:47 | 12:52 | 13:48 | 13:38 | 13:34 | 13:38 | 13:44 | 13:43 | 13:33 | 13:24 | 12:23 | 12:33 |