DỮ LIỆU THIÊN VĂN BÁT TỰ • PER

🇵🇪 Peru

Bảng mốc thời điểm Chính Ngọ thực tế (12:00 TST) và công cụ quy đổi Chân Giờ cho 5 thành phố/tỉnh tại Peru.

⚙️ Tra Cứu Chân Giờ Tại Peru

✨ Ngày 21/07/2026 là ngày Bính Thân (Thiên Can Ngày: Bính)

📖 Cơ Sở Lý Luận & Đặc Thù Múi Giờ Tại Peru

BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾTẠI CÁC THÀNH PHỐ PERU

Quy Đổi Giờ Mặt Trời Thực (True Solar Time) Lập Lá Số Bát Tự & Tử Vi Tại Peru

1. CƠ SỞ LÝ LUẬN & ĐẶC THÙ MÚI GIỜ TẠI PERU

Peru áp dụng múi giờ PET (UTC-5, kinh tuyến chuẩn 75°W) cố định quanh năm, không áp dụng Giờ Mùa Hè.Thủ đô Lima nằm ở kinh độ 77.04°W (lệch ~2.04° về phía Tây kinh tuyến 75°W), làm Mốc Chính Ngọ thực tế tại Lima trễ hơn đồng hồ khoảng 8 phút.

Công Thức Quy Đổi Giờ Đồng Hồ Khi Mặt Trời Đạt Chính Ngọ (12:00 TST) tại Peru:Giờ Đồng Hồ = 12:00:00 − EoT + (Kinh độ Tây Nơi Sinh − Kinh độ Tây Chuẩn Múi Giờ) × 4 phút + [DST (60 phút nếu có)]

2. BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾ TẠI PERU (12 THÁNG)

* Dấu (*) biểu thị các tháng có áp dụng Giờ Mùa Hè (DST +1h). Dữ liệu tính bằng giờ đồng hồ dân dụng địa phương khi Mặt Trời đạt Đúng Chính Ngọ.

📊 Bảng Thời Điểm Chính Ngọ Thực Tế 12 Tháng (Peru)

Thống kê thời điểm Mặt Trời đạt đỉnh (12:00 True Solar Time) trên đồng hồ dân dụng qua các tháng trong năm:

Thành Phố / Tỉnh Kinh Độ T1T2T3T4T5T6 T7T8T9T10T11T12
Lima (LMA) 77.04°W 12:1712:2212:1812:08 12:0412:0812:1412:13 12:0411:5411:5312:03
Arequipa (AQP) 71.54°W 11:5512:0011:5611:46 11:4211:4611:5211:51 11:4211:3211:3111:41
Cusco (CUZ) 71.97°W 11:5712:0211:5811:48 11:4411:4811:5411:53 11:4311:3311:3311:43
Trujillo (LAL) 79.03°W 12:2512:3012:2612:16 12:1212:1612:2212:21 12:1112:0212:0112:11
Iquitos (LOR) 73.25°W 12:0212:0712:0311:53 11:4911:5311:5911:58 11:4811:3911:3811:48
⬅️ Về Trang Chủ UK TRUE SOLAR TIME