DỮ LIỆU THIÊN VĂN BÁT TỰ • SAU

🇸🇦 Ả Rập Xê Út (Saudi Arabia)

Bảng mốc thời điểm Chính Ngọ thực tế (12:00 TST) và công cụ quy đổi Chân Giờ cho 5 thành phố/tỉnh tại Ả Rập Xê Út (Saudi Arabia).

⚙️ Tra Cứu Chân Giờ Tại Ả Rập Xê Út (Saudi Arabia)

✨ Ngày 21/07/2026 là ngày Bính Thân (Thiên Can Ngày: Bính)

📖 Cơ Sở Lý Luận & Đặc Thù Múi Giờ Tại Ả Rập Xê Út (Saudi Arabia)

BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾTẠI CÁC THÀNH PHỐ Ả RẬP XÊ ÚT (SAUDI ARABIA)

Quy Đổi Giờ Mặt Trời Thực (True Solar Time) Lập Lá Số Bát Tự & Tử Vi Tại Ả Rập Xê Út

1. CƠ SỞ LÝ LUẬN & ĐẶC THÙ MÚI GIỜ TẠI Ả RẬP XÊ ÚT (SAUDI ARABIA)

Ả Rập Xê Út áp dụng múi giờ AST (UTC+3, kinh tuyến chuẩn 45°E) cố định quanh năm, không áp dụng DST.Thủ đô Riyadh (46.68°E) nằm sát kinh tuyến chuẩn 45°E, trong khi các thành phố phía Tây như Jeddah, Mecca (39.83°E) lệch về phía Tây khoảng 5.2°, làm Mốc Chính Ngọ tại Mecca diễn ra trễ hơn đồng hồ khoảng 21 phút.

Công Thức Quy Đổi Giờ Đồng Hồ Khi Mặt Trời Đạt Chính Ngọ (12:00 TST) tại Ả Rập Xê Út (Saudi Arabia):Giờ Đồng Hồ = 12:00:00 − EoT − (Kinh độ Đông Nơi Sinh − Kinh độ Chuẩn Múi Giờ) × 4 phút + [DST (60 phút nếu có)]

2. BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾ TẠI Ả RẬP XÊ ÚT (SAUDI ARABIA) (12 THÁNG)

* Dấu (*) biểu thị các tháng có áp dụng Giờ Mùa Hè (DST +1h). Dữ liệu tính bằng giờ đồng hồ dân dụng địa phương khi Mặt Trời đạt Đúng Chính Ngọ.

📊 Bảng Thời Điểm Chính Ngọ Thực Tế 12 Tháng (Ả Rập Xê Út (Saudi Arabia))

Thống kê thời điểm Mặt Trời đạt đỉnh (12:00 True Solar Time) trên đồng hồ dân dụng qua các tháng trong năm:

Thành Phố / Tỉnh Kinh Độ T1T2T3T4T5T6 T7T8T9T10T11T12
Riyadh (RUH) 46.68°E 12:0212:0812:0311:54 11:4911:5311:5911:58 11:4911:3911:3811:48
Jeddah (JED) 39.17°E 12:3212:3812:3312:24 12:1912:2312:2912:28 12:1912:0912:0812:18
Mecca (MAK) 39.83°E 12:2912:3512:3012:21 12:1712:2112:2612:26 12:1612:0612:0612:16
Medina (MED) 39.61°E 12:3012:3612:3112:22 12:1812:2212:2712:26 12:1712:0712:0612:17
Dammam (DMM) 50.10°E 11:4811:5411:4911:40 11:3611:4011:4511:44 11:3511:2511:2411:35
⬅️ Về Trang Chủ UK TRUE SOLAR TIME