⚙️ Tra Cứu Chân Giờ Tại Ả Rập Xê Út (Saudi Arabia)
📖 Cơ Sở Lý Luận & Đặc Thù Múi Giờ Tại Ả Rập Xê Út (Saudi Arabia)
BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾTẠI CÁC THÀNH PHỐ Ả RẬP XÊ ÚT (SAUDI ARABIA)
Quy Đổi Giờ Mặt Trời Thực (True Solar Time) Lập Lá Số Bát Tự & Tử Vi Tại Ả Rập Xê Út
1. CƠ SỞ LÝ LUẬN & ĐẶC THÙ MÚI GIỜ TẠI Ả RẬP XÊ ÚT (SAUDI ARABIA)
Ả Rập Xê Út áp dụng múi giờ AST (UTC+3, kinh tuyến chuẩn 45°E) cố định quanh năm, không áp dụng DST.Thủ đô Riyadh (46.68°E) nằm sát kinh tuyến chuẩn 45°E, trong khi các thành phố phía Tây như Jeddah, Mecca (39.83°E) lệch về phía Tây khoảng 5.2°, làm Mốc Chính Ngọ tại Mecca diễn ra trễ hơn đồng hồ khoảng 21 phút.
2. BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾ TẠI Ả RẬP XÊ ÚT (SAUDI ARABIA) (12 THÁNG)
* Dấu (*) biểu thị các tháng có áp dụng Giờ Mùa Hè (DST +1h). Dữ liệu tính bằng giờ đồng hồ dân dụng địa phương khi Mặt Trời đạt Đúng Chính Ngọ.
📊 Bảng Thời Điểm Chính Ngọ Thực Tế 12 Tháng (Ả Rập Xê Út (Saudi Arabia))
Thống kê thời điểm Mặt Trời đạt đỉnh (12:00 True Solar Time) trên đồng hồ dân dụng qua các tháng trong năm:
| Thành Phố / Tỉnh | Kinh Độ | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Riyadh (RUH) | 46.68°E | 12:02 | 12:08 | 12:03 | 11:54 | 11:49 | 11:53 | 11:59 | 11:58 | 11:49 | 11:39 | 11:38 | 11:48 |
| Jeddah (JED) | 39.17°E | 12:32 | 12:38 | 12:33 | 12:24 | 12:19 | 12:23 | 12:29 | 12:28 | 12:19 | 12:09 | 12:08 | 12:18 |
| Mecca (MAK) | 39.83°E | 12:29 | 12:35 | 12:30 | 12:21 | 12:17 | 12:21 | 12:26 | 12:26 | 12:16 | 12:06 | 12:06 | 12:16 |
| Medina (MED) | 39.61°E | 12:30 | 12:36 | 12:31 | 12:22 | 12:18 | 12:22 | 12:27 | 12:26 | 12:17 | 12:07 | 12:06 | 12:17 |
| Dammam (DMM) | 50.10°E | 11:48 | 11:54 | 11:49 | 11:40 | 11:36 | 11:40 | 11:45 | 11:44 | 11:35 | 11:25 | 11:24 | 11:35 |