⚙️ Tra Cứu Chân Giờ Tại Vương Quốc Anh (United Kingdom)
📖 Cơ Sở Lý Luận & Đặc Thù Múi Giờ Tại Vương Quốc Anh (United Kingdom)
BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾTẠI CÁC THÀNH PHỐ VƯƠNG QUỐC ANH (UNITED KINGDOM)
Quy Đổi Giờ Mặt Trời Thực (True Solar Time) Lập Lá Số Bát Tự & Tử Vi Tại Vương Quốc Anh
1. CƠ SỞ LÝ LUẬN & ĐẶC THÙ MÚI GIỜ TẠI VƯƠNG QUỐC ANH (UNITED KINGDOM)
Vương Quốc Anh áp dụng Giờ Chuẩn GMT (UTC+0, kinh tuyến chuẩn 0°) vào mùa đông và Giờ Mùa Hè BST (British Summer Time - UTC+1) từ tháng 3 đến tháng 10.Do nằm sát hoặc về phía Tây kinh tuyến Greenwich (0°), thời điểm Mặt Trời đạt Chính Ngọ trên đồng hồ Anh Quốc thường trễ hơn 12:00 PM khoảng vài phút đến 25 phút vào Mùa Hè.
2. BẢNG THỜI ĐIỂM CHÍNH NGỌ THỰC TẾ TẠI VƯƠNG QUỐC ANH (UNITED KINGDOM) (12 THÁNG)
* Dấu (*) biểu thị các tháng áp dụng Giờ Mùa Hè Châu Âu (DST +1h từ tháng 3 đến tháng 10). Số liệu tính bằng giờ đồng hồ địa phương khi Mặt Trời đạt Đúng Chính Ngọ.
📊 Bảng Thời Điểm Chính Ngọ Thực Tế 12 Tháng (Vương Quốc Anh (United Kingdom))
Thống kê thời điểm Mặt Trời đạt đỉnh (12:00 True Solar Time) trên đồng hồ dân dụng qua các tháng trong năm:
| Thành Phố / Tỉnh | Kinh Độ | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| London (ENG) | 0.12°W | 12:09 | 12:15 | 13:10 | 13:01 | 12:57 | 13:01 | 13:06 | 13:05 | 12:56 | 12:46 | 11:45 | 11:56 |
| Manchester (ENG) | 2.24°W | 12:18 | 12:23 | 13:19 | 13:09 | 13:05 | 13:09 | 13:15 | 13:14 | 13:04 | 12:55 | 11:54 | 12:04 |
| Birmingham (ENG) | 1.90°W | 12:16 | 12:22 | 13:17 | 13:08 | 13:04 | 13:08 | 13:13 | 13:12 | 13:03 | 12:53 | 11:52 | 12:03 |
| Edinburgh (SCO) | 3.19°W | 12:21 | 12:27 | 13:22 | 13:13 | 13:09 | 13:13 | 13:19 | 13:18 | 13:08 | 12:58 | 11:58 | 12:08 |
| Glasgow (SCO) | 4.25°W | 12:26 | 12:31 | 13:27 | 13:17 | 13:13 | 13:17 | 13:23 | 13:22 | 13:12 | 13:03 | 12:02 | 12:12 |
| Belfast (NIR) | 5.93°W | 12:32 | 12:38 | 13:33 | 13:24 | 13:20 | 13:24 | 13:30 | 13:29 | 13:19 | 13:09 | 12:09 | 12:19 |