Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 11 năm 2002 dương lịch có 30 ngày, bắt đầu từ Thứ Sáu ngày 01/11/2002 (nhằm ngày 27/9 âm lịch năm Nhâm Ngọ) và kết thúc vào Thứ Bảy ngày 30/11/2002 (nhằm ngày 26/10 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 11/2002 có tất cả 15 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 2, 3, 5, 6, 11, 13, 14, 15, 17, 19. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 11/2002
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 11/2002
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/11/2002 | Thứ Sáu | 27/09 | Quý Dậu · Kiếm Phong Kim | Bế · Lâu | Ngày Bình Hòa |
| 02/11/2002 | Thứ Bảy | 28/09 | Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa | Kiến · Vị | Ngày Cát Thuận |
| 03/11/2002 | Chủ Nhật | 29/09 | Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa | Trừ · Mão | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 04/11/2002 | Thứ Hai | 30/09 | Bính Tý · Giản Hạ Thủy | Mãn · Tất | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 05/11/2002 | Thứ Ba | 01/10 | Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy | Bình · Chủy | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 06/11/2002 | Thứ Tư | 02/10 | Mậu Dần · Thành Đầu Thổ | Định · Sâm | Ngày Cát Thuận |
| 07/11/2002 | Thứ Năm | 03/10 | Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ | Chấp · Tỉnh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 08/11/2002 | Thứ Sáu | 04/10 | Canh Thìn · Bạch Lạp Kim | Chấp · Quỷ | Ngày Bình Hòa |
| 09/11/2002 | Thứ Bảy | 05/10 | Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim | Phá · Liễu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 10/11/2002 | Chủ Nhật | 06/10 | Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc | Nguy · Tinh | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 11/11/2002 | Thứ Hai | 07/10 | Quý Mùi · Dương Liễu Mộc | Thành · Trương | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 12/11/2002 | Thứ Ba | 08/10 | Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy | Thu · Dực | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 13/11/2002 | Thứ Tư | 09/10 | Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy | Khai · Chẩn | Ngày Cát Thuận |
| 14/11/2002 | Thứ Năm | 10/10 | Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ | Bế · Giác | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 15/11/2002 | Thứ Sáu | 11/10 | Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ | Kiến · Cang | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 16/11/2002 | Thứ Bảy | 12/10 | Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa | Trừ · Đê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 17/11/2002 | Chủ Nhật | 13/10 | Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa | Mãn · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 18/11/2002 | Thứ Hai | 14/10 | Canh Dần · Tùng Bách Mộc | Bình · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 19/11/2002 | Thứ Ba | 15/10 | Tân Mão · Tùng Bách Mộc | Định · Vĩ | Ngày Cát Thuận |
| 20/11/2002 | Thứ Tư | 16/10 | Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy | Chấp · Cơ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 21/11/2002 | Thứ Năm | 17/10 | Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy | Phá · Đẩu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 22/11/2002 | Thứ Sáu | 18/10 | Giáp Ngọ · Sa Trung Kim | Nguy · Ngưu | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 23/11/2002 | Thứ Bảy | 19/10 | Ất Mùi · Sa Trung Kim | Thành · Nữ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 24/11/2002 | Chủ Nhật | 20/10 | Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa | Thu · Hư | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 25/11/2002 | Thứ Hai | 21/10 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Khai · Nguy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 26/11/2002 | Thứ Ba | 22/10 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Bế · Thất | Ngày Bình Hòa |
| 27/11/2002 | Thứ Tư | 23/10 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Kiến · Bích | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 28/11/2002 | Thứ Năm | 24/10 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Trừ · Khuê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 29/11/2002 | Thứ Sáu | 25/10 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Mãn · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 30/11/2002 | Thứ Bảy | 26/10 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Bình · Vị | Ngày Cát Thuận |