UK MASTER ACADEMY · VIETNAM UTC+7 EPHEMERIS

LỊCH ÂM DƯƠNG THÁNG 12 NĂM 2002

Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn Vietnam Standard Meridian UTC+7

Tháng 12 năm 2002 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Chủ Nhật ngày 01/12/2002 (nhằm ngày 27/10 âm lịch năm Nhâm Ngọ) và kết thúc vào Thứ Ba ngày 31/12/2002 (nhằm ngày 28/11 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 12/2002 có tất cả 13 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 2, 4, 5, 7, 11, 13, 18, 19, 22, 23. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.

Lưới Lịch Âm Dương Tháng 12/2002

Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 12/2002

Dương lịch Thứ Âm lịch Can Chi & Nạp Âm Trực & Sao Đánh giá
01/12/2002 Chủ Nhật 27/10 Quý Mão · Kim Bạch Kim Định · Mão Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
02/12/2002 Thứ Hai 28/10 Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa Chấp · Tất Ngày Hoàng Đạo (Cát)
03/12/2002 Thứ Ba 29/10 Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa Phá · Chủy Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
04/12/2002 Thứ Tư 01/11 Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy Nguy · Sâm Ngày Hoàng Đạo (Cát)
05/12/2002 Thứ Năm 02/11 Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy Thành · Tỉnh Ngày Cát Thuận
06/12/2002 Thứ Sáu 03/11 Mậu Thân · Đại Trạch Thổ Thu · Quỷ Ngày Kỵ Việc Lớn
07/12/2002 Thứ Bảy 04/11 Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ Khai · Liễu Ngày Hoàng Đạo (Cát)
08/12/2002 Chủ Nhật 05/11 Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim Khai · Tinh Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
09/12/2002 Thứ Hai 06/11 Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim Bế · Trương Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
10/12/2002 Thứ Ba 07/11 Nhâm Tý · Tang Đố Mộc Kiến · Dực Ngày Bình Hòa
11/12/2002 Thứ Tư 08/11 Quý Sửu · Tang Đố Mộc Trừ · Chẩn Ngày Hoàng Đạo (Cát)
12/12/2002 Thứ Năm 09/11 Giáp Dần · Đại Khê Thủy Mãn · Giác Ngày Bình Hòa
13/12/2002 Thứ Sáu 10/11 Ất Mão · Đại Khê Thủy Bình · Cang Ngày Hoàng Đạo (Cát)
14/12/2002 Thứ Bảy 11/11 Bính Thìn · Sa Trung Thổ Định · Đê Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
15/12/2002 Chủ Nhật 12/11 Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ Chấp · Phòng Ngày Bình Hòa
16/12/2002 Thứ Hai 13/11 Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa Phá · Tâm Ngày Kỵ Việc Lớn
17/12/2002 Thứ Ba 14/11 Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa Nguy · Vĩ Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
18/12/2002 Thứ Tư 15/11 Canh Thân · Thạch Lựu Mộc Thành · Cơ Ngày Hoàng Đạo (Cát)
19/12/2002 Thứ Năm 16/11 Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc Thu · Đẩu Ngày Hoàng Đạo (Cát)
20/12/2002 Thứ Sáu 17/11 Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy Khai · Ngưu Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
21/12/2002 Thứ Bảy 18/11 Quý Hợi · Đại Hải Thủy Bế · Nữ Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
22/12/2002 Chủ Nhật 19/11 Giáp Tý · Hải Trung Kim Kiến · Hư Ngày Hoàng Đạo (Cát)
23/12/2002 Thứ Hai 20/11 Ất Sửu · Hải Trung Kim Trừ · Nguy Ngày Hoàng Đạo (Cát)
24/12/2002 Thứ Ba 21/11 Bính Dần · Lư Trung Hỏa Mãn · Thất Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
25/12/2002 Thứ Tư 22/11 Đinh Mão · Lư Trung Hỏa Bình · Bích Ngày Hoàng Đạo (Cát)
26/12/2002 Thứ Năm 23/11 Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc Định · Khuê Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
27/12/2002 Thứ Sáu 24/11 Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc Chấp · Lâu Ngày Bình Hòa
28/12/2002 Thứ Bảy 25/11 Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ Phá · Vị Ngày Hoàng Đạo (Cát)
29/12/2002 Chủ Nhật 26/11 Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ Nguy · Mão Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
30/12/2002 Thứ Hai 27/11 Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim Thành · Tất Ngày Hoàng Đạo (Cát)
31/12/2002 Thứ Ba 28/11 Quý Dậu · Kiếm Phong Kim Thu · Chủy Ngày Bình Hòa