Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 12 năm 1988 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Thứ Năm ngày 01/12/1988 (nhằm ngày 23/10 âm lịch năm Mậu Thìn) và kết thúc vào Thứ Bảy ngày 31/12/1988 (nhằm ngày 23/11 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 12/1988 có tất cả 9 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 6, 7, 12, 14, 17, 19, 23, 24, 26. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 12/1988
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 12/1988
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/12/1988 | Thứ Năm | 23/10 | Canh Dần · Tùng Bách Mộc | Bình · Giác | Ngày Bình Hòa |
| 02/12/1988 | Thứ Sáu | 24/10 | Tân Mão · Tùng Bách Mộc | Định · Cang | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 03/12/1988 | Thứ Bảy | 25/10 | Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy | Chấp · Đê | Ngày Bình Hòa |
| 04/12/1988 | Chủ Nhật | 26/10 | Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy | Phá · Phòng | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 05/12/1988 | Thứ Hai | 27/10 | Giáp Ngọ · Sa Trung Kim | Nguy · Tâm | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 06/12/1988 | Thứ Ba | 28/10 | Ất Mùi · Sa Trung Kim | Thành · Vĩ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 07/12/1988 | Thứ Tư | 29/10 | Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa | Thành · Cơ | Ngày Cát Thuận |
| 08/12/1988 | Thứ Năm | 30/10 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Thu · Đẩu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 09/12/1988 | Thứ Sáu | 01/11 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Khai · Ngưu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 10/12/1988 | Thứ Bảy | 02/11 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Bế · Nữ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 11/12/1988 | Chủ Nhật | 03/11 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Kiến · Hư | Ngày Bình Hòa |
| 12/12/1988 | Thứ Hai | 04/11 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Trừ · Nguy | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 13/12/1988 | Thứ Ba | 05/11 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Mãn · Thất | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 14/12/1988 | Thứ Tư | 06/11 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Bình · Bích | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 15/12/1988 | Thứ Năm | 07/11 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Định · Khuê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 16/12/1988 | Thứ Sáu | 08/11 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Chấp · Lâu | Ngày Bình Hòa |
| 17/12/1988 | Thứ Bảy | 09/11 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Phá · Vị | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 18/12/1988 | Chủ Nhật | 10/11 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Nguy · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 19/12/1988 | Thứ Hai | 11/11 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Thành · Tất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 20/12/1988 | Thứ Ba | 12/11 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Thu · Chủy | Ngày Bình Hòa |
| 21/12/1988 | Thứ Tư | 13/11 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Khai · Sâm | Ngày Bình Hòa |
| 22/12/1988 | Thứ Năm | 14/11 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Bế · Tỉnh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 23/12/1988 | Thứ Sáu | 15/11 | Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Kiến · Quỷ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 24/12/1988 | Thứ Bảy | 16/11 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Trừ · Liễu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 25/12/1988 | Chủ Nhật | 17/11 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Mãn · Tinh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 26/12/1988 | Thứ Hai | 18/11 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Bình · Trương | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 27/12/1988 | Thứ Ba | 19/11 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Định · Dực | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 28/12/1988 | Thứ Tư | 20/11 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Chấp · Chẩn | Ngày Bình Hòa |
| 29/12/1988 | Thứ Năm | 21/11 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Phá · Giác | Ngày Bình Hòa |
| 30/12/1988 | Thứ Sáu | 22/11 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Nguy · Cang | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 31/12/1988 | Thứ Bảy | 23/11 | Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Thành · Đê | Ngày Bình Hòa |