Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 12 năm 2001 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Thứ Bảy ngày 01/12/2001 (nhằm ngày 17/10 âm lịch năm Tân Tỵ) và kết thúc vào Thứ Hai ngày 31/12/2001 (nhằm ngày 17/11 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 12/2001 có tất cả 13 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 1, 3, 5, 10, 13, 15, 16, 18, 23, 25. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 12/2001
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 12/2001
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/12/2001 | Thứ Bảy | 17/10 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Bế · Vị | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 02/12/2001 | Chủ Nhật | 18/10 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Kiến · Mão | Ngày Bình Hòa |
| 03/12/2001 | Thứ Hai | 19/10 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Trừ · Tất | Ngày Cát Thuận |
| 04/12/2001 | Thứ Ba | 20/10 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Mãn · Chủy | Ngày Bình Hòa |
| 05/12/2001 | Thứ Tư | 21/10 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Bình · Sâm | Ngày Cát Thuận |
| 06/12/2001 | Thứ Năm | 22/10 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Định · Tỉnh | Ngày Bình Hòa |
| 07/12/2001 | Thứ Sáu | 23/10 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Định · Quỷ | Ngày Bình Hòa |
| 08/12/2001 | Thứ Bảy | 24/10 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Chấp · Liễu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 09/12/2001 | Chủ Nhật | 25/10 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Phá · Tinh | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 10/12/2001 | Thứ Hai | 26/10 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Nguy · Trương | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 11/12/2001 | Thứ Ba | 27/10 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Thành · Dực | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 12/12/2001 | Thứ Tư | 28/10 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Thu · Chẩn | Ngày Bình Hòa |
| 13/12/2001 | Thứ Năm | 29/10 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Khai · Giác | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 14/12/2001 | Thứ Sáu | 30/10 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Bế · Cang | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 15/12/2001 | Thứ Bảy | 01/11 | Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Kiến · Đê | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 16/12/2001 | Chủ Nhật | 02/11 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Trừ · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 17/12/2001 | Thứ Hai | 03/11 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Mãn · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 18/12/2001 | Thứ Ba | 04/11 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Bình · Vĩ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 19/12/2001 | Thứ Tư | 05/11 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Định · Cơ | Ngày Bình Hòa |
| 20/12/2001 | Thứ Năm | 06/11 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Chấp · Đẩu | Ngày Bình Hòa |
| 21/12/2001 | Thứ Sáu | 07/11 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Phá · Ngưu | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 22/12/2001 | Thứ Bảy | 08/11 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Nguy · Nữ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 23/12/2001 | Chủ Nhật | 09/11 | Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Thành · Hư | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 24/12/2001 | Thứ Hai | 10/11 | Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc | Thu · Nguy | Ngày Bình Hòa |
| 25/12/2001 | Thứ Ba | 11/11 | Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy | Khai · Thất | Ngày Cát Thuận |
| 26/12/2001 | Thứ Tư | 12/11 | Quý Hợi · Đại Hải Thủy | Bế · Bích | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 27/12/2001 | Thứ Năm | 13/11 | Giáp Tý · Hải Trung Kim | Kiến · Khuê | Ngày Bình Hòa |
| 28/12/2001 | Thứ Sáu | 14/11 | Ất Sửu · Hải Trung Kim | Trừ · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 29/12/2001 | Thứ Bảy | 15/11 | Bính Dần · Lư Trung Hỏa | Mãn · Vị | Ngày Bình Hòa |
| 30/12/2001 | Chủ Nhật | 16/11 | Đinh Mão · Lư Trung Hỏa | Bình · Mão | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 31/12/2001 | Thứ Hai | 17/11 | Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc | Định · Tất | Ngày Cát Thuận |