Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 2 năm 1995 dương lịch có 28 ngày, bắt đầu từ Thứ Tư ngày 01/02/1995 (nhằm ngày 2/1 âm lịch năm Ất Hợi) và kết thúc vào Thứ Ba ngày 28/02/1995 (nhằm ngày 29/1 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 2/1995 có tất cả 12 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 1, 3, 6, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 19. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 2/1995
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 2/1995
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/02/1995 | Thứ Tư | 02/01 | Quý Hợi · Đại Hải Thủy | Khai · Bích | Ngày Cát Thuận |
| 02/02/1995 | Thứ Năm | 03/01 | Giáp Tý · Hải Trung Kim | Bế · Khuê | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 03/02/1995 | Thứ Sáu | 04/01 | Ất Sửu · Hải Trung Kim | Kiến · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 04/02/1995 | Thứ Bảy | 05/01 | Bính Dần · Lư Trung Hỏa | Trừ · Vị | Ngày Bình Hòa |
| 05/02/1995 | Chủ Nhật | 06/01 | Đinh Mão · Lư Trung Hỏa | Trừ · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 06/02/1995 | Thứ Hai | 07/01 | Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc | Mãn · Tất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 07/02/1995 | Thứ Ba | 08/01 | Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc | Bình · Chủy | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 08/02/1995 | Thứ Tư | 09/01 | Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ | Định · Sâm | Ngày Cát Thuận |
| 09/02/1995 | Thứ Năm | 10/01 | Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ | Chấp · Tỉnh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 10/02/1995 | Thứ Sáu | 11/01 | Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim | Phá · Quỷ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 11/02/1995 | Thứ Bảy | 12/01 | Quý Dậu · Kiếm Phong Kim | Nguy · Liễu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 12/02/1995 | Chủ Nhật | 13/01 | Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa | Thành · Tinh | Ngày Bình Hòa |
| 13/02/1995 | Thứ Hai | 14/01 | Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa | Thu · Trương | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 14/02/1995 | Thứ Ba | 15/01 | Bính Tý · Giản Hạ Thủy | Khai · Dực | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 15/02/1995 | Thứ Tư | 16/01 | Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy | Bế · Chẩn | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 16/02/1995 | Thứ Năm | 17/01 | Mậu Dần · Thành Đầu Thổ | Kiến · Giác | Ngày Cát Thuận |
| 17/02/1995 | Thứ Sáu | 18/01 | Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ | Trừ · Cang | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 18/02/1995 | Thứ Bảy | 19/01 | Canh Thìn · Bạch Lạp Kim | Mãn · Đê | Ngày Bình Hòa |
| 19/02/1995 | Chủ Nhật | 20/01 | Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim | Bình · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 20/02/1995 | Thứ Hai | 21/01 | Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc | Định · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 21/02/1995 | Thứ Ba | 22/01 | Quý Mùi · Dương Liễu Mộc | Chấp · Vĩ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 22/02/1995 | Thứ Tư | 23/01 | Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy | Phá · Cơ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 23/02/1995 | Thứ Năm | 24/01 | Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy | Nguy · Đẩu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 24/02/1995 | Thứ Sáu | 25/01 | Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ | Thành · Ngưu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 25/02/1995 | Thứ Bảy | 26/01 | Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ | Thu · Nữ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 26/02/1995 | Chủ Nhật | 27/01 | Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa | Khai · Hư | Ngày Bình Hòa |
| 27/02/1995 | Thứ Hai | 28/01 | Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa | Bế · Nguy | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 28/02/1995 | Thứ Ba | 29/01 | Canh Dần · Tùng Bách Mộc | Kiến · Thất | Ngày Bình Hòa |