Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 3 năm 1995 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Thứ Tư ngày 01/03/1995 (nhằm ngày 1/2 âm lịch năm Ất Hợi) và kết thúc vào Thứ Sáu ngày 31/03/1995 (nhằm ngày 1/3 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 3/1995 có tất cả 13 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 1, 4, 9, 13, 16, 17, 19, 21, 22, 25. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 3/1995
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 3/1995
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/03/1995 | Thứ Tư | 01/02 | Tân Mão · Tùng Bách Mộc | Trừ · Bích | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 02/03/1995 | Thứ Năm | 02/02 | Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy | Mãn · Khuê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 03/03/1995 | Thứ Sáu | 03/02 | Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy | Bình · Lâu | Ngày Bình Hòa |
| 04/03/1995 | Thứ Bảy | 04/02 | Giáp Ngọ · Sa Trung Kim | Định · Vị | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 05/03/1995 | Chủ Nhật | 05/02 | Ất Mùi · Sa Trung Kim | Chấp · Mão | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 06/03/1995 | Thứ Hai | 06/02 | Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa | Chấp · Tất | Ngày Bình Hòa |
| 07/03/1995 | Thứ Ba | 07/02 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Phá · Chủy | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 08/03/1995 | Thứ Tư | 08/02 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Nguy · Sâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 09/03/1995 | Thứ Năm | 09/02 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Thành · Tỉnh | Ngày Cát Thuận |
| 10/03/1995 | Thứ Sáu | 10/02 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Thu · Quỷ | Ngày Bình Hòa |
| 11/03/1995 | Thứ Bảy | 11/02 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Khai · Liễu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 12/03/1995 | Chủ Nhật | 12/02 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Bế · Tinh | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 13/03/1995 | Thứ Hai | 13/02 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Kiến · Trương | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 14/03/1995 | Thứ Ba | 14/02 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Trừ · Dực | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 15/03/1995 | Thứ Tư | 15/02 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Mãn · Chẩn | Ngày Bình Hòa |
| 16/03/1995 | Thứ Năm | 16/02 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Bình · Giác | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 17/03/1995 | Thứ Sáu | 17/02 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Định · Cang | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 18/03/1995 | Thứ Bảy | 18/02 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Chấp · Đê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 19/03/1995 | Chủ Nhật | 19/02 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Phá · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 20/03/1995 | Thứ Hai | 20/02 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Nguy · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 21/03/1995 | Thứ Ba | 21/02 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Thành · Vĩ | Ngày Cát Thuận |
| 22/03/1995 | Thứ Tư | 22/02 | Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Thu · Cơ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 23/03/1995 | Thứ Năm | 23/02 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Khai · Đẩu | Ngày Bình Hòa |
| 24/03/1995 | Thứ Sáu | 24/02 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Bế · Ngưu | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 25/03/1995 | Thứ Bảy | 25/02 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Kiến · Nữ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 26/03/1995 | Chủ Nhật | 26/02 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Trừ · Hư | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 27/03/1995 | Thứ Hai | 27/02 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Mãn · Nguy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 28/03/1995 | Thứ Ba | 28/02 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Bình · Thất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 29/03/1995 | Thứ Tư | 29/02 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Định · Bích | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 30/03/1995 | Thứ Năm | 30/02 | Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Chấp · Khuê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 31/03/1995 | Thứ Sáu | 01/03 | Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc | Phá · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |