UK MASTER ACADEMY · VIETNAM UTC+7 EPHEMERIS

LỊCH ÂM DƯƠNG THÁNG 3 NĂM 2050

Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn Vietnam Standard Meridian UTC+7

Tháng 3 năm 2050 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Thứ Ba ngày 01/03/2050 (nhằm ngày 9/2 âm lịch năm Canh Ngọ) và kết thúc vào Thứ Năm ngày 31/03/2050 (nhằm ngày 9/3 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 3/2050 có tất cả 13 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 2, 3, 8, 9, 12, 15, 16, 18, 21, 23. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.

Lưới Lịch Âm Dương Tháng 3/2050

Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 3/2050

Dương lịch Thứ Âm lịch Can Chi & Nạp Âm Trực & Sao Đánh giá
01/03/2050 Thứ Ba 09/02 Canh Thìn · Bạch Lạp Kim Mãn · Dực Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
02/03/2050 Thứ Tư 10/02 Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim Bình · Chẩn Ngày Cát Thuận
03/03/2050 Thứ Năm 11/02 Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc Định · Giác Ngày Hoàng Đạo (Cát)
04/03/2050 Thứ Sáu 12/02 Quý Mùi · Dương Liễu Mộc Chấp · Cang Ngày Bình Hòa
05/03/2050 Thứ Bảy 13/02 Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy Phá · Đê Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
06/03/2050 Chủ Nhật 14/02 Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy Phá · Phòng Ngày Bình Hòa
07/03/2050 Thứ Hai 15/02 Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ Nguy · Tâm Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
08/03/2050 Thứ Ba 16/02 Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ Thành · Vĩ Ngày Cát Thuận
09/03/2050 Thứ Tư 17/02 Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa Thu · Cơ Ngày Hoàng Đạo (Cát)
10/03/2050 Thứ Năm 18/02 Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa Khai · Đẩu Ngày Bình Hòa
11/03/2050 Thứ Sáu 19/02 Canh Dần · Tùng Bách Mộc Bế · Ngưu Ngày Kỵ Việc Lớn
12/03/2050 Thứ Bảy 20/02 Tân Mão · Tùng Bách Mộc Kiến · Nữ Ngày Hoàng Đạo (Cát)
13/03/2050 Chủ Nhật 21/02 Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy Trừ · Hư Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
14/03/2050 Thứ Hai 22/02 Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy Mãn · Nguy Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
15/03/2050 Thứ Ba 23/02 Giáp Ngọ · Sa Trung Kim Bình · Thất Ngày Hoàng Đạo (Cát)
16/03/2050 Thứ Tư 24/02 Ất Mùi · Sa Trung Kim Định · Bích Ngày Hoàng Đạo (Cát)
17/03/2050 Thứ Năm 25/02 Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa Chấp · Khuê Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
18/03/2050 Thứ Sáu 26/02 Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa Phá · Lâu Ngày Hoàng Đạo (Cát)
19/03/2050 Thứ Bảy 27/02 Mậu Tuất · Bình Địa Mộc Nguy · Vị Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
20/03/2050 Chủ Nhật 28/02 Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc Thành · Mão Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
21/03/2050 Thứ Hai 29/02 Canh Tý · Bích Thượng Thổ Thu · Tất Ngày Hoàng Đạo (Cát)
22/03/2050 Thứ Ba 30/02 Tân Sửu · Bích Thượng Thổ Khai · Chủy Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
23/03/2050 Thứ Tư 01/03 Nhâm Dần · Kim Bạch Kim Bế · Sâm Ngày Hoàng Đạo (Cát)
24/03/2050 Thứ Năm 02/03 Quý Mão · Kim Bạch Kim Kiến · Tỉnh Ngày Cát Thuận
25/03/2050 Thứ Sáu 03/03 Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa Trừ · Quỷ Ngày Bình Hòa
26/03/2050 Thứ Bảy 04/03 Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa Mãn · Liễu Ngày Bình Hòa
27/03/2050 Chủ Nhật 05/03 Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy Bình · Tinh Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)
28/03/2050 Thứ Hai 06/03 Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy Định · Trương Ngày Cát Thuận
29/03/2050 Thứ Ba 07/03 Mậu Thân · Đại Trạch Thổ Chấp · Dực Ngày Kỵ Việc Lớn
30/03/2050 Thứ Tư 08/03 Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ Phá · Chẩn Ngày Hoàng Đạo (Cát)
31/03/2050 Thứ Năm 09/03 Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim Nguy · Giác Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng)