Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 4 năm 2070 dương lịch có 30 ngày, bắt đầu từ Thứ Ba ngày 01/04/2070 (nhằm ngày 21/2 âm lịch năm Canh Dần) và kết thúc vào Thứ Tư ngày 30/04/2070 (nhằm ngày 20/3 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 4/2070 có tất cả 8 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 5, 8, 9, 16, 19, 21, 22, 25. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 4/2070
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 4/2070
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/04/2070 | Thứ Ba | 21/02 | Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa | Chấp · Dực | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 02/04/2070 | Thứ Tư | 22/02 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Phá · Chẩn | Ngày Bình Hòa |
| 03/04/2070 | Thứ Năm | 23/02 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Nguy · Giác | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 04/04/2070 | Thứ Sáu | 24/02 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Thành · Cang | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 05/04/2070 | Thứ Bảy | 25/02 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Thành · Đê | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 06/04/2070 | Chủ Nhật | 26/02 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Thu · Phòng | Ngày Bình Hòa |
| 07/04/2070 | Thứ Hai | 27/02 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Khai · Tâm | Ngày Bình Hòa |
| 08/04/2070 | Thứ Ba | 28/02 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Bế · Vĩ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 09/04/2070 | Thứ Tư | 29/02 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Kiến · Cơ | Ngày Cát Thuận |
| 10/04/2070 | Thứ Năm | 30/02 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Trừ · Đẩu | Ngày Bình Hòa |
| 11/04/2070 | Thứ Sáu | 01/03 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Mãn · Ngưu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 12/04/2070 | Thứ Bảy | 02/03 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Bình · Nữ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 13/04/2070 | Chủ Nhật | 03/03 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Định · Hư | Ngày Bình Hòa |
| 14/04/2070 | Thứ Hai | 04/03 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Chấp · Nguy | Ngày Bình Hòa |
| 15/04/2070 | Thứ Ba | 05/03 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Phá · Thất | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 16/04/2070 | Thứ Tư | 06/03 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Nguy · Bích | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 17/04/2070 | Thứ Năm | 07/03 | Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Thành · Khuê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 18/04/2070 | Thứ Sáu | 08/03 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Thu · Lâu | Ngày Bình Hòa |
| 19/04/2070 | Thứ Bảy | 09/03 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Khai · Vị | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 20/04/2070 | Chủ Nhật | 10/03 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Bế · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 21/04/2070 | Thứ Hai | 11/03 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Kiến · Tất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 22/04/2070 | Thứ Ba | 12/03 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Trừ · Chủy | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 23/04/2070 | Thứ Tư | 13/03 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Mãn · Sâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 24/04/2070 | Thứ Năm | 14/03 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Bình · Tỉnh | Ngày Bình Hòa |
| 25/04/2070 | Thứ Sáu | 15/03 | Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Định · Quỷ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 26/04/2070 | Thứ Bảy | 16/03 | Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc | Chấp · Liễu | Ngày Bình Hòa |
| 27/04/2070 | Chủ Nhật | 17/03 | Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy | Phá · Tinh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 28/04/2070 | Thứ Hai | 18/03 | Quý Hợi · Đại Hải Thủy | Nguy · Trương | Ngày Bình Hòa |
| 29/04/2070 | Thứ Ba | 19/03 | Giáp Tý · Hải Trung Kim | Thành · Dực | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 30/04/2070 | Thứ Tư | 20/03 | Ất Sửu · Hải Trung Kim | Thu · Chẩn | Ngày Bình Hòa |