Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 1 năm 1996 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Thứ Hai ngày 01/01/1996 (nhằm ngày 11/11 âm lịch năm Ất Hợi) và kết thúc vào Thứ Tư ngày 31/01/1996 (nhằm ngày 12/12 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 1/1996 có tất cả 12 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 2, 5, 6, 10, 15, 17, 18, 21, 25, 27. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 1/1996
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 1/1996
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/01/1996 | Thứ Hai | 11/11 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Thu · Nguy | Ngày Bình Hòa |
| 02/01/1996 | Thứ Ba | 12/11 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Khai · Thất | Ngày Cát Thuận |
| 03/01/1996 | Thứ Tư | 13/11 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Bế · Bích | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 04/01/1996 | Thứ Năm | 14/11 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Kiến · Khuê | Ngày Bình Hòa |
| 05/01/1996 | Thứ Sáu | 15/11 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Trừ · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 06/01/1996 | Thứ Bảy | 16/11 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Trừ · Vị | Ngày Cát Thuận |
| 07/01/1996 | Chủ Nhật | 17/11 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Mãn · Mão | Ngày Bình Hòa |
| 08/01/1996 | Thứ Hai | 18/11 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Bình · Tất | Ngày Bình Hòa |
| 09/01/1996 | Thứ Ba | 19/11 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Định · Chủy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 10/01/1996 | Thứ Tư | 20/11 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Chấp · Sâm | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 11/01/1996 | Thứ Năm | 21/11 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Phá · Tỉnh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 12/01/1996 | Thứ Sáu | 22/11 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Nguy · Quỷ | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 13/01/1996 | Thứ Bảy | 23/11 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Thành · Liễu | Ngày Bình Hòa |
| 14/01/1996 | Chủ Nhật | 24/11 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Thu · Tinh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 15/01/1996 | Thứ Hai | 25/11 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Khai · Trương | Ngày Cát Thuận |
| 16/01/1996 | Thứ Ba | 26/11 | Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Bế · Dực | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 17/01/1996 | Thứ Tư | 27/11 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Kiến · Chẩn | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 18/01/1996 | Thứ Năm | 28/11 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Trừ · Giác | Ngày Cát Thuận |
| 19/01/1996 | Thứ Sáu | 29/11 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Mãn · Cang | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 20/01/1996 | Thứ Bảy | 01/12 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Bình · Đê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 21/01/1996 | Chủ Nhật | 02/12 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Định · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 22/01/1996 | Thứ Hai | 03/12 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Chấp · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 23/01/1996 | Thứ Ba | 04/12 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Phá · Vĩ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 24/01/1996 | Thứ Tư | 05/12 | Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Nguy · Cơ | Ngày Bình Hòa |
| 25/01/1996 | Thứ Năm | 06/12 | Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc | Thành · Đẩu | Ngày Cát Thuận |
| 26/01/1996 | Thứ Sáu | 07/12 | Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy | Thu · Ngưu | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 27/01/1996 | Thứ Bảy | 08/12 | Quý Hợi · Đại Hải Thủy | Khai · Nữ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 28/01/1996 | Chủ Nhật | 09/12 | Giáp Tý · Hải Trung Kim | Bế · Hư | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 29/01/1996 | Thứ Hai | 10/12 | Ất Sửu · Hải Trung Kim | Kiến · Nguy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 30/01/1996 | Thứ Ba | 11/12 | Bính Dần · Lư Trung Hỏa | Trừ · Thất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 31/01/1996 | Thứ Tư | 12/12 | Đinh Mão · Lư Trung Hỏa | Mãn · Bích | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |