Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 1 năm 2004 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Thứ Năm ngày 01/01/2004 (nhằm ngày 10/12 âm lịch năm Quý Mùi) và kết thúc vào Thứ Bảy ngày 31/01/2004 (nhằm ngày 10/1 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 1/2004 có tất cả 13 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 1, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 20, 21, 23. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 1/2004
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 1/2004
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/01/2004 | Thứ Năm | 10/12 | Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ | Bình · Tỉnh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 02/01/2004 | Thứ Sáu | 11/12 | Canh Thìn · Bạch Lạp Kim | Định · Quỷ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 03/01/2004 | Thứ Bảy | 12/12 | Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim | Chấp · Liễu | Ngày Bình Hòa |
| 04/01/2004 | Chủ Nhật | 13/12 | Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc | Phá · Tinh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 05/01/2004 | Thứ Hai | 14/12 | Quý Mùi · Dương Liễu Mộc | Nguy · Trương | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 06/01/2004 | Thứ Ba | 15/12 | Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy | Nguy · Dực | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 07/01/2004 | Thứ Tư | 16/12 | Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy | Thành · Chẩn | Ngày Cát Thuận |
| 08/01/2004 | Thứ Năm | 17/12 | Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ | Thu · Giác | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 09/01/2004 | Thứ Sáu | 18/12 | Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ | Khai · Cang | Ngày Bình Hòa |
| 10/01/2004 | Thứ Bảy | 19/12 | Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa | Bế · Đê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 11/01/2004 | Chủ Nhật | 20/12 | Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa | Kiến · Phòng | Ngày Cát Thuận |
| 12/01/2004 | Thứ Hai | 21/12 | Canh Dần · Tùng Bách Mộc | Trừ · Tâm | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 13/01/2004 | Thứ Ba | 22/12 | Tân Mão · Tùng Bách Mộc | Mãn · Vĩ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 14/01/2004 | Thứ Tư | 23/12 | Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy | Bình · Cơ | Ngày Bình Hòa |
| 15/01/2004 | Thứ Năm | 24/12 | Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy | Định · Đẩu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 16/01/2004 | Thứ Sáu | 25/12 | Giáp Ngọ · Sa Trung Kim | Chấp · Ngưu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 17/01/2004 | Thứ Bảy | 26/12 | Ất Mùi · Sa Trung Kim | Phá · Nữ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 18/01/2004 | Chủ Nhật | 27/12 | Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa | Nguy · Hư | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 19/01/2004 | Thứ Hai | 28/12 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Thành · Nguy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 20/01/2004 | Thứ Ba | 29/12 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Thu · Thất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 21/01/2004 | Thứ Tư | 30/12 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Khai · Bích | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 22/01/2004 | Thứ Năm | 01/01 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Bế · Khuê | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 23/01/2004 | Thứ Sáu | 02/01 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Kiến · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 24/01/2004 | Thứ Bảy | 03/01 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Trừ · Vị | Ngày Bình Hòa |
| 25/01/2004 | Chủ Nhật | 04/01 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Mãn · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 26/01/2004 | Thứ Hai | 05/01 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Bình · Tất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 27/01/2004 | Thứ Ba | 06/01 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Định · Chủy | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 28/01/2004 | Thứ Tư | 07/01 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Chấp · Sâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 29/01/2004 | Thứ Năm | 08/01 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Phá · Tỉnh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 30/01/2004 | Thứ Sáu | 09/01 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Nguy · Quỷ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 31/01/2004 | Thứ Bảy | 10/01 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Thành · Liễu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |