Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 10 năm 2001 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Thứ Hai ngày 01/10/2001 (nhằm ngày 15/8 âm lịch năm Tân Tỵ) và kết thúc vào Thứ Tư ngày 31/10/2001 (nhằm ngày 15/9 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 10/2001 có tất cả 13 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 1, 2, 5, 6, 10, 11, 15, 17, 18, 24. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 10/2001
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 10/2001
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/10/2001 | Thứ Hai | 15/08 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Kiến · Nguy | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 02/10/2001 | Thứ Ba | 16/08 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Trừ · Thất | Ngày Cát Thuận |
| 03/10/2001 | Thứ Tư | 17/08 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Mãn · Bích | Ngày Bình Hòa |
| 04/10/2001 | Thứ Năm | 18/08 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Bình · Khuê | Ngày Bình Hòa |
| 05/10/2001 | Thứ Sáu | 19/08 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Định · Lâu | Ngày Cát Thuận |
| 06/10/2001 | Thứ Bảy | 20/08 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Chấp · Vị | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 07/10/2001 | Chủ Nhật | 21/08 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Phá · Mão | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 08/10/2001 | Thứ Hai | 22/08 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Nguy · Tất | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 09/10/2001 | Thứ Ba | 23/08 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Nguy · Chủy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 10/10/2001 | Thứ Tư | 24/08 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Thành · Sâm | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 11/10/2001 | Thứ Năm | 25/08 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Thu · Tỉnh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 12/10/2001 | Thứ Sáu | 26/08 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Khai · Quỷ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 13/10/2001 | Thứ Bảy | 27/08 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Bế · Liễu | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 14/10/2001 | Chủ Nhật | 28/08 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Kiến · Tinh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 15/10/2001 | Thứ Hai | 29/08 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Trừ · Trương | Ngày Cát Thuận |
| 16/10/2001 | Thứ Ba | 30/08 | Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Mãn · Dực | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 17/10/2001 | Thứ Tư | 01/09 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Bình · Chẩn | Ngày Cát Thuận |
| 18/10/2001 | Thứ Năm | 02/09 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Định · Giác | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 19/10/2001 | Thứ Sáu | 03/09 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Chấp · Cang | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 20/10/2001 | Thứ Bảy | 04/09 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Phá · Đê | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 21/10/2001 | Chủ Nhật | 05/09 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Nguy · Phòng | Ngày Bình Hòa |
| 22/10/2001 | Thứ Hai | 06/09 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Thành · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 23/10/2001 | Thứ Ba | 07/09 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Thu · Vĩ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 24/10/2001 | Thứ Tư | 08/09 | Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Khai · Cơ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 25/10/2001 | Thứ Năm | 09/09 | Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc | Bế · Đẩu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 26/10/2001 | Thứ Sáu | 10/09 | Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy | Kiến · Ngưu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 27/10/2001 | Thứ Bảy | 11/09 | Quý Hợi · Đại Hải Thủy | Trừ · Nữ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 28/10/2001 | Chủ Nhật | 12/09 | Giáp Tý · Hải Trung Kim | Mãn · Hư | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 29/10/2001 | Thứ Hai | 13/09 | Ất Sửu · Hải Trung Kim | Bình · Nguy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 30/10/2001 | Thứ Ba | 14/09 | Bính Dần · Lư Trung Hỏa | Định · Thất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 31/10/2001 | Thứ Tư | 15/09 | Đinh Mão · Lư Trung Hỏa | Chấp · Bích | Ngày Bình Hòa |