Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 11 năm 2051 dương lịch có 30 ngày, bắt đầu từ Thứ Tư ngày 01/11/2051 (nhằm ngày 28/9 âm lịch năm Tân Mùi) và kết thúc vào Thứ Năm ngày 30/11/2051 (nhằm ngày 28/10 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 11/2051 có tất cả 13 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 1, 6, 8, 10, 12, 14, 15, 18, 21, 22. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 11/2051
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 11/2051
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/11/2051 | Thứ Tư | 28/09 | Canh Dần · Tùng Bách Mộc | Định · Sâm | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 02/11/2051 | Thứ Năm | 29/09 | Tân Mão · Tùng Bách Mộc | Chấp · Tỉnh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 03/11/2051 | Thứ Sáu | 01/10 | Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy | Phá · Quỷ | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 04/11/2051 | Thứ Bảy | 02/10 | Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy | Nguy · Liễu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 05/11/2051 | Chủ Nhật | 03/10 | Giáp Ngọ · Sa Trung Kim | Thành · Tinh | Ngày Bình Hòa |
| 06/11/2051 | Thứ Hai | 04/10 | Ất Mùi · Sa Trung Kim | Thu · Trương | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 07/11/2051 | Thứ Ba | 05/10 | Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa | Khai · Dực | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 08/11/2051 | Thứ Tư | 06/10 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Khai · Chẩn | Ngày Cát Thuận |
| 09/11/2051 | Thứ Năm | 07/10 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Bế · Giác | Ngày Bình Hòa |
| 10/11/2051 | Thứ Sáu | 08/10 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Kiến · Cang | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 11/11/2051 | Thứ Bảy | 09/10 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Trừ · Đê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 12/11/2051 | Chủ Nhật | 10/10 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Mãn · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 13/11/2051 | Thứ Hai | 11/10 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Bình · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 14/11/2051 | Thứ Ba | 12/10 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Định · Vĩ | Ngày Cát Thuận |
| 15/11/2051 | Thứ Tư | 13/10 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Chấp · Cơ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 16/11/2051 | Thứ Năm | 14/10 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Phá · Đẩu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 17/11/2051 | Thứ Sáu | 15/10 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Nguy · Ngưu | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 18/11/2051 | Thứ Bảy | 16/10 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Thành · Nữ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 19/11/2051 | Chủ Nhật | 17/10 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Thu · Hư | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 20/11/2051 | Thứ Hai | 18/10 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Khai · Nguy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 21/11/2051 | Thứ Ba | 19/10 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Bế · Thất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 22/11/2051 | Thứ Tư | 20/10 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Kiến · Bích | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 23/11/2051 | Thứ Năm | 21/10 | Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Trừ · Khuê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 24/11/2051 | Thứ Sáu | 22/10 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Mãn · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 25/11/2051 | Thứ Bảy | 23/10 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Bình · Vị | Ngày Bình Hòa |
| 26/11/2051 | Chủ Nhật | 24/10 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Định · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 27/11/2051 | Thứ Hai | 25/10 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Chấp · Tất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 28/11/2051 | Thứ Ba | 26/10 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Phá · Chủy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 29/11/2051 | Thứ Tư | 27/10 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Nguy · Sâm | Ngày Bình Hòa |
| 30/11/2051 | Thứ Năm | 28/10 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Thành · Tỉnh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |