Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 12 năm 2008 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Thứ Hai ngày 01/12/2008 (nhằm ngày 5/11 âm lịch năm Mậu Tý) và kết thúc vào Thứ Tư ngày 31/12/2008 (nhằm ngày 5/12 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 12/2008 có tất cả 13 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 2, 3, 4, 5, 10, 11, 15, 17, 20, 22. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 12/2008
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 12/2008
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/12/2008 | Thứ Hai | 05/11 | Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa | Kiến · Trương | Ngày Bình Hòa |
| 02/12/2008 | Thứ Ba | 06/11 | Bính Tý · Giản Hạ Thủy | Trừ · Dực | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 03/12/2008 | Thứ Tư | 07/11 | Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy | Mãn · Chẩn | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 04/12/2008 | Thứ Năm | 08/11 | Mậu Dần · Thành Đầu Thổ | Bình · Giác | Ngày Cát Thuận |
| 05/12/2008 | Thứ Sáu | 09/11 | Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ | Định · Cang | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 06/12/2008 | Thứ Bảy | 10/11 | Canh Thìn · Bạch Lạp Kim | Chấp · Đê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 07/12/2008 | Chủ Nhật | 11/11 | Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim | Chấp · Phòng | Ngày Bình Hòa |
| 08/12/2008 | Thứ Hai | 12/11 | Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc | Phá · Tâm | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 09/12/2008 | Thứ Ba | 13/11 | Quý Mùi · Dương Liễu Mộc | Nguy · Vĩ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 10/12/2008 | Thứ Tư | 14/11 | Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy | Thành · Cơ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 11/12/2008 | Thứ Năm | 15/11 | Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy | Thu · Đẩu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 12/12/2008 | Thứ Sáu | 16/11 | Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ | Khai · Ngưu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 13/12/2008 | Thứ Bảy | 17/11 | Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ | Bế · Nữ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 14/12/2008 | Chủ Nhật | 18/11 | Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa | Kiến · Hư | Ngày Bình Hòa |
| 15/12/2008 | Thứ Hai | 19/11 | Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa | Trừ · Nguy | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 16/12/2008 | Thứ Ba | 20/11 | Canh Dần · Tùng Bách Mộc | Mãn · Thất | Ngày Bình Hòa |
| 17/12/2008 | Thứ Tư | 21/11 | Tân Mão · Tùng Bách Mộc | Bình · Bích | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 18/12/2008 | Thứ Năm | 22/11 | Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy | Định · Khuê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 19/12/2008 | Thứ Sáu | 23/11 | Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy | Chấp · Lâu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 20/12/2008 | Thứ Bảy | 24/11 | Giáp Ngọ · Sa Trung Kim | Phá · Vị | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 21/12/2008 | Chủ Nhật | 25/11 | Ất Mùi · Sa Trung Kim | Nguy · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 22/12/2008 | Thứ Hai | 26/11 | Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa | Thành · Tất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 23/12/2008 | Thứ Ba | 27/11 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Thu · Chủy | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 24/12/2008 | Thứ Tư | 28/11 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Khai · Sâm | Ngày Cát Thuận |
| 25/12/2008 | Thứ Năm | 29/11 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Bế · Tỉnh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 26/12/2008 | Thứ Sáu | 30/11 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Kiến · Quỷ | Ngày Bình Hòa |
| 27/12/2008 | Thứ Bảy | 01/12 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Trừ · Liễu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 28/12/2008 | Chủ Nhật | 02/12 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Mãn · Tinh | Ngày Bình Hòa |
| 29/12/2008 | Thứ Hai | 03/12 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Bình · Trương | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 30/12/2008 | Thứ Ba | 04/12 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Định · Dực | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 31/12/2008 | Thứ Tư | 05/12 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Chấp · Chẩn | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |