Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 2 năm 2001 dương lịch có 28 ngày, bắt đầu từ Thứ Năm ngày 01/02/2001 (nhằm ngày 9/1 âm lịch năm Tân Tỵ) và kết thúc vào Thứ Tư ngày 28/02/2001 (nhằm ngày 6/2 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 2/2001 có tất cả 13 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 1, 4, 7, 8, 11, 13, 16, 18, 20, 21. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 2/2001
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 2/2001
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/02/2001 | Thứ Năm | 09/01 | Ất Mùi · Sa Trung Kim | Phá · Tỉnh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 02/02/2001 | Thứ Sáu | 10/01 | Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa | Nguy · Quỷ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 03/02/2001 | Thứ Bảy | 11/01 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Thành · Liễu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 04/02/2001 | Chủ Nhật | 12/01 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Thành · Tinh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 05/02/2001 | Thứ Hai | 13/01 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Thu · Trương | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 06/02/2001 | Thứ Ba | 14/01 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Khai · Dực | Ngày Bình Hòa |
| 07/02/2001 | Thứ Tư | 15/01 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Bế · Chẩn | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 08/02/2001 | Thứ Năm | 16/01 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Kiến · Giác | Ngày Cát Thuận |
| 09/02/2001 | Thứ Sáu | 17/01 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Trừ · Cang | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 10/02/2001 | Thứ Bảy | 18/01 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Mãn · Đê | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 11/02/2001 | Chủ Nhật | 19/01 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Bình · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 12/02/2001 | Thứ Hai | 20/01 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Định · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 13/02/2001 | Thứ Ba | 21/01 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Chấp · Vĩ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 14/02/2001 | Thứ Tư | 22/01 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Phá · Cơ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 15/02/2001 | Thứ Năm | 23/01 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Nguy · Đẩu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 16/02/2001 | Thứ Sáu | 24/01 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Thành · Ngưu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 17/02/2001 | Thứ Bảy | 25/01 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Thu · Nữ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 18/02/2001 | Chủ Nhật | 26/01 | Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Khai · Hư | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 19/02/2001 | Thứ Hai | 27/01 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Bế · Nguy | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 20/02/2001 | Thứ Ba | 28/01 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Kiến · Thất | Ngày Cát Thuận |
| 21/02/2001 | Thứ Tư | 29/01 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Trừ · Bích | Ngày Cát Thuận |
| 22/02/2001 | Thứ Năm | 30/01 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Mãn · Khuê | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 23/02/2001 | Thứ Sáu | 01/02 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Bình · Lâu | Ngày Cát Thuận |
| 24/02/2001 | Thứ Bảy | 02/02 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Định · Vị | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 25/02/2001 | Chủ Nhật | 03/02 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Chấp · Mão | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 26/02/2001 | Thứ Hai | 04/02 | Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Phá · Tất | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 27/02/2001 | Thứ Ba | 05/02 | Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc | Nguy · Chủy | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 28/02/2001 | Thứ Tư | 06/02 | Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy | Thành · Sâm | Ngày Cát Thuận |