Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 2 năm 2009 dương lịch có 28 ngày, bắt đầu từ Chủ Nhật ngày 01/02/2009 (nhằm ngày 7/1 âm lịch năm Kỷ Sửu) và kết thúc vào Thứ Bảy ngày 28/02/2009 (nhằm ngày 4/2 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 2/2009 có tất cả 11 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 1, 4, 5, 10, 13, 14, 16, 18, 19, 22. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 2/2009
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 2/2009
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/02/2009 | Chủ Nhật | 07/01 | Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy | Kiến · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 02/02/2009 | Thứ Hai | 08/01 | Mậu Dần · Thành Đầu Thổ | Trừ · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 03/02/2009 | Thứ Ba | 09/01 | Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ | Mãn · Vĩ | Ngày Bình Hòa |
| 04/02/2009 | Thứ Tư | 10/01 | Canh Thìn · Bạch Lạp Kim | Mãn · Cơ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 05/02/2009 | Thứ Năm | 11/01 | Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim | Bình · Đẩu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 06/02/2009 | Thứ Sáu | 12/01 | Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc | Định · Ngưu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 07/02/2009 | Thứ Bảy | 13/01 | Quý Mùi · Dương Liễu Mộc | Chấp · Nữ | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 08/02/2009 | Chủ Nhật | 14/01 | Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy | Phá · Hư | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 09/02/2009 | Thứ Hai | 15/01 | Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy | Nguy · Nguy | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 10/02/2009 | Thứ Ba | 16/01 | Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ | Thành · Thất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 11/02/2009 | Thứ Tư | 17/01 | Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ | Thu · Bích | Ngày Bình Hòa |
| 12/02/2009 | Thứ Năm | 18/01 | Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa | Khai · Khuê | Ngày Bình Hòa |
| 13/02/2009 | Thứ Sáu | 19/01 | Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa | Bế · Lâu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 14/02/2009 | Thứ Bảy | 20/01 | Canh Dần · Tùng Bách Mộc | Kiến · Vị | Ngày Cát Thuận |
| 15/02/2009 | Chủ Nhật | 21/01 | Tân Mão · Tùng Bách Mộc | Trừ · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 16/02/2009 | Thứ Hai | 22/01 | Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy | Mãn · Tất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 17/02/2009 | Thứ Ba | 23/01 | Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy | Bình · Chủy | Ngày Bình Hòa |
| 18/02/2009 | Thứ Tư | 24/01 | Giáp Ngọ · Sa Trung Kim | Định · Sâm | Ngày Cát Thuận |
| 19/02/2009 | Thứ Năm | 25/01 | Ất Mùi · Sa Trung Kim | Chấp · Tỉnh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 20/02/2009 | Thứ Sáu | 26/01 | Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa | Phá · Quỷ | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 21/02/2009 | Thứ Bảy | 27/01 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Nguy · Liễu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 22/02/2009 | Chủ Nhật | 28/01 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Thành · Tinh | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 23/02/2009 | Thứ Hai | 29/01 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Thu · Trương | Ngày Bình Hòa |
| 24/02/2009 | Thứ Ba | 30/01 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Khai · Dực | Ngày Bình Hòa |
| 25/02/2009 | Thứ Tư | 01/02 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Bế · Chẩn | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 26/02/2009 | Thứ Năm | 02/02 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Kiến · Giác | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 27/02/2009 | Thứ Sáu | 03/02 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Trừ · Cang | Ngày Bình Hòa |
| 28/02/2009 | Thứ Bảy | 04/02 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Mãn · Đê | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |