Tổng Quan Lịch Pháp Chuẩn Thiên Văn
Vietnam Standard Meridian UTC+7
Tháng 3 năm 1996 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ Thứ Sáu ngày 01/03/1996 (nhằm ngày 12/1 âm lịch năm Bính Tý) và kết thúc vào Chủ Nhật ngày 31/03/1996 (nhằm ngày 13/2 âm lịch). Tính theo chuẩn thiên văn Việt Nam UTC+7, trong tháng 3/1996 có tất cả 11 ngày Cát và Hoàng Đạo thuận lợi cho việc trọng sự, tiêu biểu vào các ngày dương lịch 2, 4, 8, 11, 14, 17, 19, 20, 22, 27. Bấm trực tiếp vào từng ngày dưới lưới lịch hoặc bảng chi tiết để xem trọn sáu khung giờ Hoàng Đạo và tinh bàn Cửu Cung Phi Tinh.
Lưới Lịch Âm Dương Tháng 3/1996
Bảng Tra Chi Tiết Từng Ngày Trong Tháng 3/1996
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi & Nạp Âm | Trực & Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/03/1996 | Thứ Sáu | 12/01 | Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa | Nguy · Lâu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 02/03/1996 | Thứ Bảy | 13/01 | Mậu Tuất · Bình Địa Mộc | Thành · Vị | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 03/03/1996 | Chủ Nhật | 14/01 | Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc | Thu · Mão | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 04/03/1996 | Thứ Hai | 15/01 | Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Khai · Tất | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 05/03/1996 | Thứ Ba | 16/01 | Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Bế · Chủy | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 06/03/1996 | Thứ Tư | 17/01 | Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Bế · Sâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 07/03/1996 | Thứ Năm | 18/01 | Quý Mão · Kim Bạch Kim | Kiến · Tỉnh | Ngày Bình Hòa |
| 08/03/1996 | Thứ Sáu | 19/01 | Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Trừ · Quỷ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 09/03/1996 | Thứ Bảy | 20/01 | Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Mãn · Liễu | Ngày Bình Hòa |
| 10/03/1996 | Chủ Nhật | 21/01 | Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Bình · Tinh | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 11/03/1996 | Thứ Hai | 22/01 | Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Định · Trương | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 12/03/1996 | Thứ Ba | 23/01 | Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Chấp · Dực | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 13/03/1996 | Thứ Tư | 24/01 | Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Phá · Chẩn | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 14/03/1996 | Thứ Năm | 25/01 | Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Nguy · Giác | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 15/03/1996 | Thứ Sáu | 26/01 | Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Thành · Cang | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 16/03/1996 | Thứ Bảy | 27/01 | Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Thu · Đê | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 17/03/1996 | Chủ Nhật | 28/01 | Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Khai · Phòng | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 18/03/1996 | Thứ Hai | 29/01 | Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Bế · Tâm | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 19/03/1996 | Thứ Ba | 01/02 | Ất Mão · Đại Khê Thủy | Kiến · Vĩ | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 20/03/1996 | Thứ Tư | 02/02 | Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Trừ · Cơ | Ngày Cát Thuận |
| 21/03/1996 | Thứ Năm | 03/02 | Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Mãn · Đẩu | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 22/03/1996 | Thứ Sáu | 04/02 | Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Bình · Ngưu | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 23/03/1996 | Thứ Bảy | 05/02 | Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Định · Nữ | Ngày Bình Hòa |
| 24/03/1996 | Chủ Nhật | 06/02 | Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Chấp · Hư | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 25/03/1996 | Thứ Hai | 07/02 | Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc | Phá · Nguy | Ngày Kỵ Việc Lớn |
| 26/03/1996 | Thứ Ba | 08/02 | Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy | Nguy · Thất | Ngày Hắc Đạo (Thận Trọng) |
| 27/03/1996 | Thứ Tư | 09/02 | Quý Hợi · Đại Hải Thủy | Thành · Bích | Ngày Cát Thuận |
| 28/03/1996 | Thứ Năm | 10/02 | Giáp Tý · Hải Trung Kim | Thu · Khuê | Ngày Bình Hòa |
| 29/03/1996 | Thứ Sáu | 11/02 | Ất Sửu · Hải Trung Kim | Khai · Lâu | Ngày Bình Hòa |
| 30/03/1996 | Thứ Bảy | 12/02 | Bính Dần · Lư Trung Hỏa | Bế · Vị | Ngày Hoàng Đạo (Cát) |
| 31/03/1996 | Chủ Nhật | 13/02 | Đinh Mão · Lư Trung Hỏa | Kiến · Mão | Ngày Bình Hòa |