BaZi Four Pillars of Destiny Library (Tiếng Việt)
403 open-access articles covering the 10 Heavenly Stems, 12 Earthly Branches, Strength & Useful God (Yong Shen), 10 Gods, and 60 Jiazi Na Yin.
Biên soạn bởi Thầy Ưng Khiêm · Cập nhật 16/10/2026 · Đọc miễn phí
- 181bài
- 10Nhật Chủ
- 61thần sát
Bắt đầu từ đây
Năm bài Thầy chọn cho người mới, đi đúng thứ tự một người học Tử Bình cần nắm: can chi, vượng suy, mười thần, dụng thần, cách cục.
- 10 Thiên Can Trong Bát Tự: Ngũ Hợp Hóa Khí, Hợp Nhi Bất Hóa & Thiên Can Tương Xung
Chuyên khảo toàn diện về 10 Thiên Can trong Tứ Trụ Bát Tự: thuộc tính Âm Dương Ngũ Hành, tạng phủ, tính tình, Thiên Can Ngũ Hợp Hóa Khí, Chân Hóa và…
- Thân Vượng, Thân Nhược
Thân vượng thân nhược là gì và cách xác định vượng suy Nhật Chủ qua đắc lệnh, đắc địa, đắc thế. Hướng dẫn cân cường nhược kèm ví dụ lá số minh họa.
- Thập Thần
Thập thần là mười quan hệ sinh khắc với Nhật Chủ, cốt lõi luận Tứ Trụ Bát Tự. Tổng quan và liên kết tới mười bài chuyên sâu về từng thập thần của…
- Dụng Thần Là Gì: Hỷ, Kỵ, Cừu, Nhàn Thần
Dụng thần là gì và vì sao là cốt lõi của Bát Tự. Phân biệt hỷ thần, kỵ thần, cừu thần, nhàn thần và cách dụng thần quyết định cát hung, cải vận.
- Cách Cục Là Gì
Cách cục là gì trong Bát Tự, cách xác định từ Nguyệt lệnh, tám chính cách, điều kiện thành cách, phá cách, cứu ứng và thuận dụng cát nghịch dụng hung.
Nền tảng: can chi và vượng suy
Mười thiên can, mười hai địa chi, tàng can, vòng trường sinh và cách cân một lá số mạnh hay yếu.
- 10 Thiên Can Trong Bát Tự: Ngũ Hợp Hóa Khí, Hợp Nhi Bất Hóa & Thiên Can Tương Xung
Chuyên khảo toàn diện về 10 Thiên Can trong Tứ Trụ Bát Tự: thuộc tính Âm Dương Ngũ Hành, tạng phủ, tính tình…
- 12 Địa Chi Trong Bát Tự: Tam Hội, Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Xung, Tam Hình, Lục Hại & Tương Phá
Chuyên khảo toàn diện về 12 Địa Chi trong Tứ Trụ Bát Tự: phân nhóm Tứ Chính, Tứ Sinh, Tứ Mộ Khố, thứ tự quyền…
- Địa Chi Tàng Can & Nhân Nguyên Tư Lệnh: Giải Mã Bản Khí, Trung Khí, Dư Khí & Tạp Khí Tài Quan Ấn Mộ Khố
Chuyên khảo toàn diện Địa Chi Tàng Can và Nhân Nguyên Tư Lệnh trong Tứ Trụ Bát Tự: nguyên lý Thiên Địa Nhân…
- 12 Vòng Trường Sinh Trong Bát Tự: Quy Luật Âm Dương Sinh Tử, Bảng Tra 10 Thiên Can & Luận Lực Lượng Thông Căn
Chuyên khảo toàn diện 12 Vòng Trường Sinh trong Tứ Trụ Bát Tự: triết lý sinh trụ dị diệt qua 12 cung (Trường…
- Lục Thập Hoa Giáp
Bảng tra Lục Thập Hoa Giáp đầy đủ: 60 can chi, nạp âm ngũ hành, bản mệnh và năm sinh. Tra nhanh mệnh theo năm…
- Đắc Lệnh: Nguyệt Lệnh Quyết Định Vượng Suy
Đắc lệnh là gì và vì sao Nguyệt lệnh quyết định vượng suy Nhật Chủ. Giải thích vượng tướng hưu tù tử theo mùa…
- Đắc Địa Và Đắc Thế: Thông Căn Và Vây Cánh
Đắc địa đắc thế là gì trong Bát Tự. Giải thích thông căn ở địa chi, các mức gốc Lộc Nhận Trường Sinh, và vây…
- Thân Vượng, Thân Nhược
Thân vượng thân nhược là gì và cách xác định vượng suy Nhật Chủ qua đắc lệnh, đắc địa, đắc thế. Hướng dẫn cân…
- Mệnh Thân Vượng: Đặc Điểm, Ưa Kỵ Và Đại Vận
Mệnh thân vượng là gì, đặc điểm tính cách, ưa khắc tiết hao và kỵ Ấn Tỷ. Hướng dẫn người thân vượng nên dùng…
- Mệnh Thân Nhược: Đặc Điểm, Ưa Kỵ Và Đại Vận
Mệnh thân nhược là gì, đặc điểm tính cách, ưa sinh phù trợ và kỵ Tài Quan Thực Thương. Hướng dẫn người thân…
- Cách Cân Vượng Suy: Phương Pháp Và Lỗi Thường Gặp
Cách cân vượng suy Nhật Chủ theo ba bước nguyệt lệnh, thông căn, cân hai phe. Mẹo chấm cường nhược, nhận biết…
- Tứ Trụ Cung Vị & Lục Thân Luận Pháp: Giải Mã Tổ Nghiệp, Cha Mẹ, Phối Ngẫu, Con Cái & Các Giai Đoạn Cuộc Đời
Chuyên khảo học thuật Tứ Trụ Cung Vị & Lục Thân Luận Pháp trong Tử Bình Bát Tự: Hệ thống Không Gian - Thời…
- Đại Vận & Lưu Niên Trong Bát Tự: Cách Tính Khởi Vận, Luận Thiên Khắc Địa Xung, Tuế Vận Tịnh Lâm & Ứng Kỳ Cát Hung
Chuyên khảo toàn diện về Đại Vận và Lưu Niên trong Tứ Trụ Bát Tự: Công thức tính tuổi Khởi Vận thuận nghịch…
Mười Nhật Chủ
Can ngày sinh là chính mình. Mỗi Nhật Chủ một tính, một cách sống hợp riêng.
- Nhật Chủ Giáp Mộc , Đại Thụ Tham Thiên, Trụ Cột Càn Khôn Trong Tứ Trụ
Luận giải chuyên sâu Nhật Chủ Giáp Mộc (甲木) trong Tứ Trụ Bát Tự theo Trích Thiên Tủy và Cùng Thông Bảo Giám…
- Nhật Chủ Ất Mộc
Luận giải toàn diện Nhật Chủ Ất Mộc (Âm Mộc) trong Tứ Trụ Bát Tự: thi quyết Trích Thiên Tủy, Đằng La Hệ Giáp…
- Nhật Chủ Bính Hỏa
Luận chuyên sâu Nhật Chủ Bính Hỏa (丙火) trong Tứ Trụ Bát Tự: thi quyết Trích Thiên Tủy, 6 ngày Bính Tý - Bính…
- Nhật Chủ Đinh Hỏa
Luận chuyên sâu Nhật Chủ Đinh Hỏa (丁火) trong Tứ Trụ Bát Tự: thi quyết Trích Thiên Tủy, cơ chế Phách Giáp Dẫn…
- Nhật Chủ Mậu Thổ
Chuyên khảo Nhật Chủ Mậu Thổ (戊土) Dương Thổ: giải nghĩa thi quyết Trích Thiên Tủy, 6 ngày sinh Mậu Tý đến Mậu…
- Nhật Chủ Kỷ Thổ
Luận giải chuyên sâu Nhật Chủ Kỷ Thổ (Âm Thổ - Điền Viên Chi Thổ) trong Tứ Trụ Bát Tự: thi quyết Trích Thiên…
- Nhật Chủ Canh Kim
Luận giải chuyên sâu Nhật Chủ Canh Kim (庚金) Dương Kim: thi quyết Trích Thiên Tủy, Hỏa Luyện Chân Kim, Kim…
- Nhật Chủ Tân Kim
Luận giải chuyên sâu Nhật Chủ Tân Kim (辛金) trong Tứ Trụ Bát Tự: thi quyết Trích Thiên Tủy, Đào Tẩy Châu Ngọc…
- Nhật Chủ Nhâm Thủy
Luận giải toàn diện Nhật Chủ Nhâm Thủy (Dương Thủy) trong Tứ Trụ Bát Tự: thi quyết Trích Thiên Tủy, 6 ngày…
- Nhật Chủ Quý Thủy
Luận giải chuyên sâu Nhật Chủ Quý Thủy (癸水) trong Tứ Trụ Bát Tự: thi quyết Trích Thiên Tủy, 6 ngày sinh Quý…
Thập thần
Mười mối quan hệ giữa Nhật Chủ và các chữ còn lại, gốc của mọi lời luận về người thân, tiền, nghề.
- Thập Thần
Thập thần là mười quan hệ sinh khắc với Nhật Chủ, cốt lõi luận Tứ Trụ Bát Tự. Tổng quan và liên kết tới mười…
- Tỷ Kiên
Tỷ Kiên là thập thần đồng loại trong Tứ Trụ, chủ về tự lập, anh em bạn bè và cái tôi. Luận cách xác định, vai…
- Kiếp Tài
Kiếp Tài là thập thần đồng loại khác tính trong Tứ Trụ, chủ tranh tài đoạt lợi, giao tế và liều lĩnh. Luận…
- Thực Thần
Thực Thần là thập thần phúc thọ trong Tứ Trụ, chủ hưởng thụ, tài hoa, con cái và sinh Tài chế Sát. Luận cách…
- Thương Quan
Thương Quan là thập thần tài hoa trong Tứ Trụ, chủ sáng tạo, biểu đạt và phản nghịch. Luận cách xác định…
- Chính Tài
Chính Tài là thập thần tiền của chính đáng trong Tứ Trụ, và là thê tinh của nam mệnh. Luận cách xác định…
- Thiên Tài
Thiên Tài là thập thần hoạnh tài trong Tứ Trụ, chủ tiền bất ngờ, kinh doanh và giao tế rộng. Luận cách xác…
- Chính Quan
Chính Quan là thập thần cát trong Tứ Trụ Bát Tự, chủ danh dự, kỷ cương, công danh và là phu tinh nữ mệnh…
- Thất Sát
Thất Sát là thập thần quyền uy trong Tứ Trụ, khắc thân mạnh, là binh quyền cũng là áp lực. Luận cách xác…
- Chính Ấn
Chính Ấn là thập thần học vấn trong Tứ Trụ, chủ trí tuệ, quý nhân, sự che chở và là mẫu tinh. Luận cách xác…
- Thiên Ấn
Thiên Ấn còn gọi Kiêu Thần, là thập thần học thuật thiên môn trong Tứ Trụ, chủ tư duy khác lạ và trực giác…
Cách cục
Chính cách theo nguyệt lệnh và các ngoại cách tòng, hóa, chuyên vượng.
- Cách Cục Là Gì
Cách cục là gì trong Bát Tự, cách xác định từ Nguyệt lệnh, tám chính cách, điều kiện thành cách, phá cách…
- Cách Cục Tứ Trụ
Trọn cụm Cách Cục trong Bát Tự: bát chính cách lấy theo Nguyệt lệnh, Kiến Lộc, Dương Nhận và ngoại cách, kèm…
- Chính Quan Cách: Quan Quý Thanh Cao
Chính Quan cách là gì, điều kiện thành cách với Tài sinh Quan và Ấn hộ Quan, đại kỵ Thương Quan kiến Quan và…
- Thất Sát Cách: Quyền Uy Cần Chế Hóa
Thất Sát cách là gì, vì sao là hung thần phải nghịch dụng, ba phép chế hóa thực chế ấn hóa hợp sát, phá cách…
- Chính Tài Cách: Của Cải Chính Đáng
Chính Tài cách là gì, điều kiện thân vượng nhậm Tài, Thực Thương sinh Tài và Tài sinh Quan, đại kỵ Tỷ Kiếp…
- Thiên Tài Cách: Hoạnh Tài Và Kinh Doanh
Thiên Tài cách là gì, điều kiện thân vượng có Thực Thương sinh Tài, đặc điểm hoạnh tài và giao tế rộng, đại…
- Chính Ấn Cách: Học Vấn Và Che Chở
Chính Ấn cách là gì, điều kiện thành cách với Quan Ấn tương sinh, đại kỵ Tham Tài hoại Ấn, khi Ấn quá vượng…
- Thiên Ấn Cách: Trí Tuệ Thiên Môn
Thiên Ấn cách là gì, vì sao là Kiêu Thần phải nghịch dụng, đại kỵ Kiêu Thần đoạt Thực, dùng Tài chế Kiêu hoặc…
- Thực Thần Cách: Phúc Thọ Và Tài Hoa
Thực Thần cách là gì, hai con đường thành cách là Thực Thần sinh Tài và Thực Thần chế Sát, đại kỵ Kiêu Thần…
- Thương Quan Cách: Tài Hoa Cần Dẫn Dắt
Thương Quan cách là gì, hai con đường thành cách là Thương Quan sinh Tài và Thương Quan bội Ấn, đại kỵ Thương…
- Kiến Lộc Cách: Lộc Tháng Và Tự Lập
Kiến Lộc cách là gì khi Nguyệt lệnh là Lộc của Nhật Chủ, vì sao phải mượn Tài Quan Thực thấu xuất làm dụng…
- Dương Nhận Cách: Cương Mãnh Cần Chế
Dương Nhận cách là gì khi Nguyệt lệnh là Nhận của can dương, vì sao cần Quan Sát chế, thế Dương Nhận hợp Sát…
- Ngoại Cách: Tòng, Hóa Và Chuyên Vượng
Ngoại cách là gì, khi nào lá số phá lệ theo ngoại cách, các loại chuyên vượng, tòng cách và hóa khí cách…
- Chuyên Vượng Và Tòng Cách: Khi Thuận Theo Thế Mạnh
Chuyên vượng và tòng cách là khi lá số quá vượng hoặc quá nhược nên thuận theo thế mạnh thay vì cưỡng lại…
Dụng thần
Năm phép lấy dụng thần và cách áp vào đời sống. Thầy luôn tự tính dụng thần cho từng lá số, không lấy theo máy chấm.
- Dụng Thần Là Gì: Hỷ, Kỵ, Cừu, Nhàn Thần
Dụng thần là gì và vì sao là cốt lõi của Bát Tự. Phân biệt hỷ thần, kỵ thần, cừu thần, nhàn thần và cách dụng…
- Quy Trình Tìm Dụng Thần Và Ứng Dụng Cải Vận
Quy trình tìm dụng thần theo các bước, thứ tự ưu tiên giữa phù ức, điều hậu, thông quan, bệnh dược, và cách…
- Phù Ức Dụng Thần: Phép Dụng Thần Phổ Biến Nhất
Phù ức dụng thần là phép tìm dụng thần dựa trên vượng suy: thân nhược thì phù bằng Ấn Tỷ, thân vượng thì ức…
- Điều Hậu Dụng Thần: Hàn Noãn Táo Thấp
Điều hậu dụng thần là phép lấy dụng thần theo khí hậu lá số: lạnh cần Hỏa, nóng cần Thủy, khô cần ẩm, ẩm cần…
- Thông Quan Dụng Thần: Hóa Giải Hai Hành Tương Tranh
Thông quan dụng thần là phép lấy hành trung gian làm cầu hòa giải khi hai hành mạnh ngang nhau khắc nhau…
- Bệnh Dược Dụng Thần: Tìm Bệnh Của Mệnh Cục
Bệnh dược dụng thần là phép tìm cái bệnh nổi trội của lá số rồi lấy vị thuốc chữa đúng bệnh đó. Giải thích…
- Dụng Thần Và Vượng Suy
Trọn cụm Dụng Thần và Vượng Suy trong Bát Tự: cách cân thân vượng thân nhược, năm phép tìm dụng thần và ứng…
Luận từng mảng đời
Hôn nhân, sự nghiệp, tài lộc, sức khỏe đọc trên Bát Tự.
- Luận Hôn Nhân Trong Bát Tự: Cung Phu Thê, Sao Phu Tinh / Thê Tinh, Ứng Kỳ Kết Hôn & Hóa Giải Xung Khắc
Chuyên khảo thực chiến Luận Hôn Nhân Trong Bát Tự Tử Bình: giải mã Cung Phu Thê (Nhật Chi) và Sao Phối Ngẫu…
- Luận Sự Nghiệp, Quan Vận & Chọn Ngành Nghề Theo Bát Tự: Định Hướng Theo Dụng Thần & Cách Cục
Chuyên khảo luận Sự Nghiệp, Quan Vận và Chọn Ngành Nghề trong Tứ Trụ Bát Tự: phân biệt Chính Quan, Thất Sát…
- Luận Tài Lộc Trong Bát Tự: Chính Tài, Thiên Tài, Tài Khố Xung Khai, Phú Cách & Ứng Kỳ Phát Tài
Chuyên khảo học thuật luận Tài Lộc trong Tứ Trụ Bát Tự: bản chất Ngã Khắc Giả Vi Tài, phân biệt Chính Tài và…
- Luận Sức Khỏe & Tật Ách Trong Bát Tự: Ngũ Hành Tạng Phủ Hoàng Đế Nội Kinh, Hàn Nhiệt Táo Thấp & Phòng Bệnh
Chuyên khảo Y Mệnh Đồng Nguyên trong Tứ Trụ Bát Tự: Hệ thống 10 Thiên Can 12 Địa Chi đối ứng Lục Phủ Ngũ Tạng…
Thần sát Tứ Trụ
Quý nhân, đào hoa, dịch mã, hung sát. Mỗi thần sát một trang, có cách tra và mức nặng nhẹ.
Trang tổng của nhóm này: 52 Thần Sát Tứ Trụ Bát Tự
- 52 Thần Sát Tứ Trụ Bát Tự
- Bát Chuyên
- Bạch Hổ Tinh
- Câu Giảo Sát (Câu Thần & Giảo Sát)
- Cô Loan Sát
- Cô Thần
- Cửu Sửu Sát
- Dịch Mã (Trạch Mã)
- Giải Thần Trong Tứ Trụ
- Hoa Cái
- Huyết Nhẫn
- Huyền Châm (Huyền Châm Sát)
- Học Đường Quý Nhân
- Hồng Diễm Sát
- Hồng Loan Tinh
- Khôi Cương
- Không Vong (Tuần Không)
- Kim Dư Quý Nhân
- Kim Thần
- Kiếp Sát
- Kình Dương (Dương Nhận)
- Lưu Hà
- Lộc Thần
- Lục Hại Trong Tứ Trụ Bát Tự
- Lục Tú Nhật
- Nguyên Thần (Đại Hao)
- Nguyệt Đức Quý Nhân
- Nhật Quý
- Nhật Đức Quý Nhân
- Phi Nhận
- Phúc Tinh Quý Nhân
- Phản Ngâm (Thiên Khắc Địa Xung)
- Phục Ngâm (Lặp Lại Can Chi)
- Quả Tú
- Quốc Ấn Quý Nhân
- Tai Sát
- Tam Kỳ Quý Nhân
- Tang Môn
- Thiên Hỷ Tinh
- Thiên Khắc Địa Xung
- Thiên La Địa Võng
- Thiên Quan Quý Nhân
- Thiên Trù Quý Nhân
- Thiên Xá Quý Nhân
- Thiên Y Quý Tinh
- Thiên Đức Quý Nhân
- Thiên Ất Quý Nhân
- Thái Cực Quý Nhân
- Thập Linh Nhật
- Thập Ác Đại Bại
- Tuế Phá (Đại Hao)
- Tương Xung (Lục Xung)
- Tướng Tinh
- Tứ Phế
- Từ Quán Quý Nhân
- Tự Hình (Thìn · Ngọ · Dậu · Hợi)
- Vong Thần
- Văn Xương Quý Nhân
- Âm Dương Sai Thác
- Điếu Khách
- Đào Hoa (Hàm Trì)
- Đức Tú Quý Nhân
Sáu mươi hoa giáp
Mỗi cặp can chi một trang: nạp âm, tính cách, nghề nghiệp, hôn nhân, các năm sinh tương ứng.
Trang tổng của nhóm này: Lục Thập Hoa Giáp
Từ Giáp Tý tới Ất Hợi
Từ Bính Tý tới Đinh Hợi
Từ Mậu Tý tới Kỷ Hợi
Từ Canh Tý tới Tân Hợi
Từ Nhâm Tý tới Quý Hợi
Chuyên khảo Nạp Âm, Âm Dương Ngũ Hành & Vận Niên Bát Tự 2027
Hệ thống chuyên khảo Âm Dương Ngũ Hành, 35 bài giải mã 30 Nạp Âm Lục Thập Hoa Giáp, 121 bài Bát Tự Đinh Mùi 2027 và 61 bài Song Hệ Tử Vi Bát Tự 2027.
Nền tảng Âm Dương Ngũ Hành & Bát Tự Chuyên Sâu
- Âm Dương (陰陽) · Âm Dương Ngũ Hành
- Bát Quái (八卦) · Âm Dương Ngũ Hành
- Hà Đồ & Lạc Thư (河圖洛書) · Âm Dương Ngũ Hành
- Ngũ Hành (五行) · Âm Dương Ngũ Hành
- Thiên Can Địa Chi (天干地支) · Âm Dương Ngũ Hành
- Ất Dậu: Nạp Âm Tuyền Trung Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Ất Hợi: Nạp Âm Sơn Đầu Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Ất Mão: Nạp Âm Đại Khê Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Ất Mùi: Nạp Âm Sa Trung Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Ất Sửu: Nạp Âm Hải Trung Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Ất Tỵ: Nạp Âm Phú Đăng Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Bính Dần: Nạp Âm Lư Trung Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Bính Ngọ: Nạp Âm Thiên Hà Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Bính Thân: Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Bính Thìn: Nạp Âm Sa Trung Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Bính Tuất: Nạp Âm Ốc Thượng Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Bính Tý: Nạp Âm Giản Hạ Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Canh Dần: Nạp Âm Tùng Bách Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Canh Ngọ: Nạp Âm Lộ Bàng Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Canh Thân: Nạp Âm Thạch Lựu Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Canh Thìn: Nạp Âm Bạch Lạp Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Canh Tuất: Nạp Âm Thoa Xuyến Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Canh Tý: Nạp Âm Bích Thượng Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Đinh Dậu: Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Đinh Hợi: Nạp Âm Ốc Thượng Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Đinh Mão: Nạp Âm Lư Trung Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Đinh Mùi: Nạp Âm Thiên Hà Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Đinh Sửu: Nạp Âm Giản Hạ Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Đinh Tỵ: Nạp Âm Sa Trung Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Giáp Dần: Nạp Âm Đại Khê Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Giáp Ngọ: Nạp Âm Sa Trung Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Giáp Thân: Nạp Âm Tuyền Trung Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Giáp Thìn: Nạp Âm Phú Đăng Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Giáp Tuất: Nạp Âm Sơn Đầu Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Giáp Tý: Nạp Âm Hải Trung Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Kỷ Dậu: Nạp Âm Đại Trạch Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Kỷ Hợi: Nạp Âm Bình Địa Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Kỷ Mão: Nạp Âm Thành Đầu Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Kỷ Mùi: Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Kỷ Sửu: Nạp Âm Tích Lịch Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Kỷ Tỵ: Nạp Âm Đại Lâm Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Mậu Dần: Nạp Âm Thành Đầu Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Mậu Ngọ: Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Mậu Thân: Nạp Âm Đại Trạch Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Mậu Thìn: Nạp Âm Đại Lâm Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Mậu Tuất: Nạp Âm Bình Địa Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Mậu Tý: Nạp Âm Tích Lịch Hỏa, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Nhâm Dần: Nạp Âm Kim Bạch Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Nhâm Ngọ: Nạp Âm Dương Liễu Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Nhâm Thân: Nạp Âm Kiếm Phong Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Nhâm Thìn: Nạp Âm Trường Lưu Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Nhâm Tuất: Nạp Âm Đại Hải Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Nhâm Tý: Nạp Âm Tang Đố Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Quý Dậu: Nạp Âm Kiếm Phong Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Quý Hợi: Nạp Âm Đại Hải Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Quý Mão: Nạp Âm Kim Bạch Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Quý Mùi: Nạp Âm Dương Liễu Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Quý Sửu: Nạp Âm Tang Đố Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Quý Tỵ: Nạp Âm Trường Lưu Thủy, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Tân Dậu: Nạp Âm Thạch Lựu Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Tân Hợi: Nạp Âm Thoa Xuyến Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Tân Mão: Nạp Âm Tùng Bách Mộc, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Tân Mùi: Nạp Âm Lộ Bàng Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Tân Sửu: Nạp Âm Bích Thượng Thổ, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
- Tân Tỵ: Nạp Âm Bạch Lạp Kim, Sinh Năm Nào, Mệnh Gì
35 Chuyên khảo Giải Mã 30 Nạp Âm & Chiến Lược Thời Vận
- [DB26-01] Nhìn Lại Ất Tỵ 2025 Thời Vận Và Chiến Lược Đón Đầu | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-02] Nghiệm Lý 12 Con Giáp Năm 2025 | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-03] Đại Cục Khi Hai Mặt Trời Cùng Xuất Hiện | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-04] 12 Con Giáp Trong Lò Bát Quái | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-05] Bản Đồ Sao 2026: Tránh "Tử Huyệt", Kích "Sinh Khí" | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-06] Giải Mã Hải Trung Kim (Giáp Tý 1984, Ất Sửu 1985) | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-07] Giải Mã Giản Hạ Thủy (Bính Tý 1996, Đinh Sửu 1997) | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-08] Giải Mã Đại Lâm Mộc (Mậu Thìn 1988, Kỷ Tỵ 1989) | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-09] Giải Mã Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ 1990, Tân Mùi 1991) | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-10] Giải Mã Kiếm Phong Kim (Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-11] Giải Mã Sơn Đầu Hỏa (Giáp Tuất 1994, Ất Hợi 1995) | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-12] Giải Mã Thành Đầu Thổ (Mậu Dần 1998, Kỷ Mão 1999) | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-13] Giải Mã Bạch Lạp Kim (Canh Thìn 2000, Tân Tỵ 2001) | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-14] Giải Mã Dương Liễu Mộc (Nhâm Ngọ 2002, Quý Mùi 2003) | DB Bính Ngọ 2026
- [DB26-15] Giải Mã Tuyền Trung Thủy (Giáp Thân 2004, Ất Dậu 2005) | DB Bính Ngọ 2026
- [DB26-16] Giải Mã Ốc Thượng Thổ (Bính Tuất 2006, Đinh Hợi 2007) | DB Bính Ngọ 2026
- [DB26-17] Giải Mã Tích Lịch Hỏa (Mậu Tý 2008, Kỷ Sửu 2009) | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-18] Giải Mã Tùng Bách Mộc (Canh Dần 2010, Tân Mão 2011) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-19] Giải Mã Lư Trung Hỏa (Bính Dần 1986, Đinh Mão 1987) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-20] Giải Mã Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất 1982 và Quý Hợi 1983) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-21] Giải Mã Thạch Lựu Mộc (Canh Thân 1980 và Tân Dậu 1981) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-22] Giải Mã Thiên Thượng Hỏa (Mậu Ngọ 1978 và Kỷ Mùi 1979) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-23] Giải Mã Đại Khê Thủy (Giáp Dần 1974 và Ất Mão 1975) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-24] Giải Mã Sa Trung Thổ (Bính Thìn 1976 và Đinh Tỵ 1977) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-25] Giải Mã Tang Đố Mộc (Nhâm Tý 1972 và Quý Sửu 1973) | Dự Báo Bính Ngọ 2026
- [DB26-26] Giải Mã Thoa Xuyến Kim (Canh Tuất 1970 và Tân Hợi 1971) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-27] Giải Mã Đại Trạch Thổ (Mậu Thân 1968 và Kỷ Dậu 1969) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-28] Giải Mã Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ 1966 và Đinh Mùi 1967) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-29] Giải Mã Phúc Đăng Hỏa (Giáp Thìn 1964 và Ất Tỵ 1965) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-30] Giải Mã Kim Bạch Kim (Nhâm Dần 1962 và Quý Mão 1963) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-31] Giải Mã Bích Thượng Thổ (Canh Tý 1960 và Tân Sửu 1961) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-32] Giải Mã Bình Địa Mộc (Mậu Tuất 1958 và Kỷ Hợi 1959) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-33] Giải Mã Sơn Hạ Hỏa (Bính Thân 1956 và Đinh Dậu 1957) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-34] Giải Mã Sa Trung Kim (Giáp Ngọ 1954 và Ất Mùi 1955) | Bính Ngọ 2026
- [DB26-35] Giải Mã Trường Lưu Thủy (Nhâm Thìn 1952 và Quý Tỵ 1953) | Bính Ngọ 2026
121 Bài Dự Báo Bát Tự Tứ Trụ Năm Đinh Mùi 2027
- Bát Tự Tuổi Ất Dậu 2005 và 1945 Năm 2027: Thực Thần Gieo Lộc
- Bát Tự Tuổi Ất Hợi 1995 Năm 2027: Thực Thần Sinh Tài, Mộc Nhập Mộ
- Bát Tự Tuổi Ất Mão 1975 Năm 2027: Thực Thần Sinh Tài, Mộc Về Kho
- Bát Tự Tuổi Ất Mùi 1955 2015 Năm 2027: Thực Thần Nở Hoa Chọn Lọc
- Bát Tự Tuổi Ất Sửu 1985 Năm 2027: Thực Thần Giữ Lộc Năm Xung Kho
- Bát Tự Tuổi Ất Tỵ 1965/2025 Năm 2027: Thực Thần Nở Lộc Dưỡng Gốc
- Bát Tự Tuổi Bính Dần 1986 Năm 2027: Năm Kiếp Tài Giữ Chặt Túi Tiền
- Bát Tự Tuổi Bính Ngọ 1966 Năm 2027: Năm Kiếp Tài Giữ Tiền
- Bát Tự Tuổi Bính Thân 1956 và 2016 Năm 2027: Năm Kiếp Tài Giữ Tiền
- Bát Tự Tuổi Bính Thìn 1976 Năm 2027: Kiếp Tài Giữ Túi Tiền
- Bát Tự Tuổi Bính Tuất 1946 2006 Năm 2027: Kiếp Tài Giữ Túi Tiền
- Bát Tự Tuổi Bính Tý 1996 Năm 2027: Kiếp Tài, Tiền Bạc Sòng Phẳng
- Bát Tự Tuổi Canh Dần 1950 2010 Năm 2027: Chính Quan Gặp Quý Nhân
- Bát Tự Tuổi Canh Ngọ 1990 Năm 2027: Chính Quan Gặp Quý Nhân
- Bát Tự Tuổi Canh Thân 1980 Năm 2027: Chính Quan Gặp Quý Nhân
- Bát Tự Tuổi Canh Thìn 1940 2000 Năm 2027: Chính Quan Đắc Quý
- Bát Tự Tuổi Canh Tuất 1970 Năm 2027: Chính Quan Có Quý Nhân Đỡ
- Bát Tự Tuổi Canh Tý 1960 2020 Năm 2027: Chính Quan Có Quý Nhân
- Bát Tự Tuổi Đinh Dậu 1957 và 2017 Năm 2027: Năm Tỷ Kiên Gặp Mình
- Bát Tự Tuổi Đinh Hợi 1947 2007 Năm 2027: Tỷ Kiên Góp Lửa Chia Lộc
- Bát Tự Tuổi Đinh Mão 1987 Năm 2027: Tỷ Kiên Bằng Vai Chung Sức
- Bát Tự Tuổi Đinh Mùi 1967 Năm 2027: Trọn Vòng Hoa Giáp 60 Năm
- Bát Tự Tuổi Đinh Sửu 1997 Năm 2027: Tỷ Kiên Tự Thân Giữ Kho Tiền
- Bát Tự Tuổi Đinh Tỵ 1977 Năm 2027: Tỷ Kiên Kép, Năm Soi Gương
- Bát Tự Tuổi Giáp Dần 1974 Năm 2027: Thương Quan Tọa Lộc Gặp Quý Nhân
- Bát Tự Tuổi Giáp Ngọ 1954 2014 Năm 2027: Thương Quan Đắc Quý
- Bát Tự Tuổi Giáp Thân 2004 và 1944 Năm 2027: Tài Hoa Có Người Đỡ
- Bát Tự Tuổi Giáp Thìn 1964 2024 Năm 2027: Thương Quan Đắc Quý
- Bát Tự Tuổi Giáp Tuất 1994 Năm 2027: Thương Quan Năm Hình Khố
- Bát Tự Tuổi Giáp Tý 1984 Năm 2027: Thương Quan Gặp Quý Nhân
- Bát Tự Tuổi Kỷ Dậu 1969 Năm 2027: Thiên Ấn Vượng, Đất Dày Nuôi Người
- Bát Tự Tuổi Kỷ Hợi 1959 2019 Năm 2027: Thiên Ấn Đắc Khí, Đất Dày Cất Chữ
- Bát Tự Tuổi Kỷ Mão 1939 1999 Năm 2027: Thiên Ấn Học Sâu Một Nghề
- Bát Tự Tuổi Kỷ Mùi 1979 Năm 2027: Thiên Ấn Về, Học Lại Nghề
- Bát Tự Tuổi Kỷ Sửu 2009 Năm 2027: Thiên Ấn Học Sâu, Giữ Giấy Tờ
- Bát Tự Tuổi Kỷ Tỵ 1989 Năm 2027: Năm Thiên Ấn Học Sâu Một Nghề
- Bát Tự Tuổi Mậu Dần 1938 1998 Năm 2027: Chính Ấn Gặp Quý Nhân
- Bát Tự Tuổi Mậu Ngọ 1978 Năm 2027: Chính Ấn Gặp Thiên Ất Quý Nhân
- Bát Tự Tuổi Mậu Thân 1968 Năm 2027: Chính Ấn Dọn Đường Hoa Giáp
- Bát Tự Tuổi Mậu Thìn 1988 Năm 2027: Chính Ấn Gặp Quý Nhân
- Bát Tự Tuổi Mậu Tuất 1958 2018 Năm 2027: Chính Ấn Gặp Quý Nhân
- Bát Tự Tuổi Mậu Tý 2008 Năm 2027: Chính Ấn Gặp Thiên Ất Quý Nhân
- Bát Tự Tuổi Nhâm Dần 1962 2022 Năm 2027: Chính Tài Hợp Thân
- Bát Tự Tuổi Nhâm Ngọ 2002 Năm 2027: Chính Tài Song Hợp Thái Tuế
- Bát Tự Tuổi Nhâm Thân 1992 Năm 2027: Năm Chính Tài Hợp Thân
- Bát Tự Tuổi Nhâm Thìn 1952 2012 Năm 2027: Chính Tài Hợp Thân
- Bát Tự Tuổi Nhâm Tuất 1982 Năm 2027: Chính Tài Hợp Thân Đắc Lộc
- Bát Tự Tuổi Nhâm Tý 1972 Năm 2027: Chính Tài Hợp Thân, Tiền Tự Đến
- Bát Tự Tuổi Quý Dậu 1993 Năm 2027: Thiên Tài Động, Thủy Có Nguồn
- Bát Tự Tuổi Quý Hợi 1983 Năm 2027: Thiên Tài Động Giữa Đinh Quý Xung
- Bát Tự Tuổi Quý Mão 1963 2023 Năm 2027: Thiên Tài Động Giữ Nhịp Chậm
- Bát Tự Tuổi Quý Mùi 1943 2003 Năm 2027: Thiên Tài Gặp Năm Xung
- Bát Tự Tuổi Quý Sửu 1973 Năm 2027: Thiên Tài Động, Kỷ Luật Chốt Lời
- Bát Tự Tuổi Quý Tỵ 1953/2013 Năm 2027: Thiên Tài Giữa Năm Nước Cạn
- Bát Tự Tuổi Tân Dậu 1981 Năm 2027: Thất Sát Có Ấn, Lửa Rèn Nên Kiếm
- Bát Tự Tuổi Tân Hợi 1971 Năm 2027: Thất Sát Rèn Kim, Áp Lực Thành Quyền
- Bát Tự Tuổi Tân Mão 1951 2011 Năm 2027: Thất Sát Lửa Rèn Thành Khí
- Bát Tự Tuổi Tân Mùi 1991 Năm 2027: Thất Sát Rèn Vàng Trong Lửa
- Bát Tự Tuổi Tân Sửu 1961 Năm 2027: Thất Sát Rèn Vàng Trong Lửa
- Bát Tự Tuổi Tân Tỵ 1941/2001 Năm 2027: Lửa Rèn Vàng, Sát Hóa Quyền
- Dự Báo Bát Tự Cho 2027 Đinh Mùi: Tra Cứu Tứ Trụ 60 Tuổi
61 Bài Song Hệ Tử Vi & Bát Tự Năm Đinh Mùi 2027
- Dự Báo Tử Vi Và Bát Tự 2027 Cho 60 Tuổi
- Ất Dậu 2005 Năm 2027: Năm Không Sóng Nhưng Dễ Tràn
- Ất Hợi 1995 Năm 2027: Tam Hợp Thái Tuế Và Tam Tai
- Ất Mão 1975 Năm 2027: Được Nâng Mà Vẫn Phải Giữ
- Ất Mùi 1955 Năm 2027: Năm Bản Mệnh, Hai Hệ Cùng Soi
- Ất Sửu 1985 Năm 2027: Tuế Phá Và Tam Hình Cùng Động
- Ất Tỵ 1965 Năm 2027: Ngọn Đèn Dưới Cơn Mưa Trời
- Bính Dần 1986 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Bính Ngọ 1966 Năm 2027: Được Nâng Mà Vẫn Bị Chia
- Bính Thân 1956 Năm 2027: Lửa Chân Núi Gặp Mưa Trời
- Bính Thìn 1976 Năm 2027: Nam Và Nữ Đọc Khác Hẳn Nhau
- Bính Tuất 2006 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Bính Tý 1996 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Canh Dần 1950 Năm 2027: Quan Tới Khi Gốc Được Tưới
- Canh Ngọ 1990 Năm 2027: Hợp Thái Tuế, Chính Quan Tới
- Canh Thân 1980 Năm 2027: Chân Đứng Vững, Quan Tới Đúng Lúc
- Canh Thìn 2000 Năm 2027: Danh Tới Mà Không Ai Đẩy
- Canh Tuất 1970 Năm 2027: Trên Được Danh, Dưới Động Đất
- Canh Tý 1960 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Đinh Dậu 1957 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Đinh Hợi 2007 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Đinh Mão 1987 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Đinh Mùi 1967 Năm 2027: Trùng Khít Cả Can Lẫn Chi
- Đinh Sửu 1997 Năm 2027: Tuế Phá Và Tam Hình Cùng Tới
- Đinh Tỵ 1977 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Giáp Dần 1974 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Giáp Ngọ 1954 Và 2014 Năm 2027: Hai Hệ Cùng Soi Vận
- Giáp Thân 2004 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Giáp Thìn 1964 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Giáp Tuất 1994 Năm 2027: Vừa Hình Vừa Phá Thái Tuế
- Giáp Tý 1984 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Kỷ Dậu 1969 Năm 2027: Kiêu Đoạt Thực Đánh Vào Chi Tuổi
- Kỷ Hợi 1959 Năm 2027: Đứng Ở Chỗ Khí Mộc Vừa Mới Sinh
- Kỷ Mão 1999 Năm 2027: Tam Hợp Thái Tuế Mà Vẫn Tam Tai
- Kỷ Mùi 1979 Năm 2027: Năm Bản Mệnh Của Lửa Trên Trời
- Kỷ Sửu 1949 Năm 2027: Tuế Phá Cộng Tam Hình Sửu Tuất Mùi
- Kỷ Tỵ 1989 Năm 2027: Được Nuôi Nhưng Phải Chọn Đường
- Mậu Dần 1998 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Mậu Ngọ 1978 Năm 2027: Hợp Thái Tuế Mà Người Lại Hao
- Mậu Thân 1968 Năm 2027: Năm Lặng, Cửa Mở Phải Tự Gõ
- Mậu Thìn 1988 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi
- Mậu Tuất 1958 Năm 2027: Ơn Trên Đủ Mà Đất Dưới Động
- Mậu Tý 1948 Và 2008 Năm 2027: Hai Hệ Cùng Soi
- Nhâm Dần 1962 Năm 2027: Chữ Hợp Này Hóa Được Thật
- Nhâm Ngọ 2002 Năm 2027: Hợp Cả Hai Tầng Can Và Chi
- Nhâm Thân 1992 Năm 2027: Cửa Mở Nhiều Mà Sức Có Một
- Nhâm Thìn 1952 Năm 2027: Kho Thủy Gặp Thiên Hà Thủy
- Nhâm Tuất 1982 Năm 2027: Trên Hợp Mà Dưới Hình Phá
- Nhâm Tý 1972 Năm 2027: Hợp Thái Tuế Nhưng Coi Chừng Lời Nói
- Quý Dậu 1993 Năm 2027: Tiền Vào Cửa Trước Ra Cửa Sau
- Quý Hợi 1983 Năm 2027: Được Lực Nhưng Chưa Tới Nhịp
- Quý Mão 1963 Năm 2027: Được Nâng Mà Tiền Vẫn Chảy
- Quý Mùi 1943 Năm 2027: Năm Bản Mệnh, Trên Khắc Dưới Trùng
- Quý Sửu 1973 Năm 2027: Ca Nặng Nhất Trong 60 Tuổi
- Quý Tỵ 1953 Năm 2027: Nước Nhiều Mà Thiếu Kênh Dẫn
- Tân Dậu 1981 Năm 2027: Thân Vững Nên Gánh Được Sát
- Tân Hợi 1971 Năm 2027: Được Tam Hợp Vẫn Trong Tam Tai
- Tân Mão 1951 Năm 2027: Được Tam Hợp Mà Gốc Vẫn Yếu
- Tân Mùi 1991 Năm 2027: Tử Vi Và Bát Tự Cùng Soi Nói Gì
- Tân Sửu 1961 Năm 2027: Tuế Phá Cộng Bộ Tam Hình Sửu Mùi
- Tân Tỵ 2001 Năm 2027: Ngọn Lửa Nhỏ Đốt Chân Đèn